酱紫: màu đỏ tím; đỏ tím; đỏ tía
Nét viết & luyện viết chữ 酱紫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nước xốt, tương, nước chấm sốt
Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu).
màu tím, sắc tím
Chữ TỬ (紫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 糸 (MỊCH/TY).
Câu ví dụ với từ “酱紫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她穿了一件酱紫色的裙子。
Tā chuān le yī jiàn jiàngzǐ sè de qúnzi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ tím.”
Từ “酱紫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酱紫 (jiàngzǐ)
酱紫 (jiàngzǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酱紫” có phiên âm Pinyin là “jiàngzǐ”, âm Hán Việt là “TƯƠNG TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “màu đỏ tím; đỏ tím; đỏ tía”.
Chữ 酱紫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “酱紫” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.