棱柱: lăng trụ; hình lăng trụ
Nét viết & luyện viết chữ 棱柱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĂNG (棱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cạnh
Chữ LĂNG (棱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét.
cột; trụ
Chữ TRỤ (柱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 支柱 (CHI TRỤ: trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ).
Câu ví dụ với từ “棱柱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们在画一个棱柱。
wǒmen zài huà yīgè léngzhù.
“Chúng tôi đang vẽ một hình lăng trụ.”
棱柱的体积怎么算?
léngzhù de tǐjī zěnme suàn?
“Thể tích của lăng trụ tính như thế nào?”
Từ “棱柱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 棱柱 (léngzhù)
棱柱 (léngzhù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “棱柱” có phiên âm Pinyin là “léngzhù”, âm Hán Việt là “LĂNG TRỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lăng trụ; hình lăng trụ”.
Chữ 棱柱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “棱柱” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.