圆锥形
Minh họa từ vựng 圆锥形
yuánzhuī xíng HÁN VIỆT: VIÊN CHÙY HÌNH

圆锥形: hình nón

hình nón

Nét viết & luyện viết chữ 圆锥形

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 圆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “圆锥形” (yuánzhuī xíng) có âm Hán Việt là “VIÊN CHÙY HÌNH”, thuộc bộ thủ 囗, mang nghĩa chính là “hình nón”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

圆
yuán VIÊN

tròn, hình tròn, viên mãn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
锥
zhuī TRUY

cái dùi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
形
xíng HÌNH

hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “圆锥形”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

桌上放着几个圆锥形糖块。

Zhuō shàng fàng zhe jǐ gè yuánzhuī xíng táng kuài.

“Trên bàn có vài viên đường hình nón.”

Từ “圆锥形” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →