淡紫色
Minh họa từ vựng 淡紫色
dàn zǐsè HÁN VIỆT: ĐẠM TỬ SẮC

淡紫色: cà tím; tim tím; màu tím nhạt; màu tím nhạt hơn màu tím thông thường

cà tím tim tím màu tím nhạt màu tím nhạt hơn màu tím thông thường

Nét viết & luyện viết chữ 淡紫色

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淡
dàn ĐẠM

nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
紫
zǐ TỬ

màu tím, sắc tím

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
色
sè SẮC

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Câu ví dụ với từ “淡紫色”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这片云呈现淡紫色。

zhè piàn yún chéngxiàn dàn zǐsè.

“Đám mây này có màu tím nhạt.”

Ví dụ #2

那朵花是淡紫色的。

nà duǒ huā shì dàn zǐsè de.

“Bông hoa đó có màu tím nhạt.”

Từ “淡紫色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →