海绿色
Minh họa từ vựng 海绿色
hǎi lǜsè HÁN VIỆT: HẢI LỤC SẮC

海绿色: xanh ngọc bích; màu xanh biển; xanh nước biển ngả xanh lá

xanh ngọc bích màu xanh biển xanh nước biển ngả xanh lá

Nét viết & luyện viết chữ 海绿色

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI

biển, đại dương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

绿
lǜ LỤC

màu xanh lá cây

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
色
sè SẮC

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Câu ví dụ với từ “海绿色”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿着海绿色的裙子。

tā chuānzhe hǎi lǜsè de qúnzǐ.

“Cô ấy mặc chiếc váy màu xanh biển.”

Ví dụ #2

我喜欢海绿色的家具。

wǒ xǐhuān hǎi lǜsè de jiājù.

“Tôi thích đồ nội thất màu xanh biển.”

Từ “海绿色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →