棱台
Minh họa từ vựng 棱台 (léngtái)
léngtái HÁN VIỆT: LĂNG ĐÀI

棱台: hình chóp cụt

hình chóp cụt

Nét viết & luyện viết chữ 棱台

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 棱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĂNG (棱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

棱
léng LĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cạnh

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LĂNG (棱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét.

台
tái ĐÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐÀI (台, phồn thể: 臺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 电台 (ĐIỆN ĐÀI: đài phát thanh, đài truyền thanh), 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阳台 (DƯƠNG ĐÀI: ban công).

Câu ví dụ với từ “棱台”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是一个棱台。

zhè shì yīgè léngtái.

“Đây là một hình chóp cụt.”

Ví dụ #2

棱台有两个底面。

léngtái yǒu liǎng gè dǐmiàn.

“Hình chóp cụt có hai mặt đáy.”

Từ “棱台” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 棱台 (léngtái)

棱台 (léngtái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “棱台” có phiên âm Pinyin là “léngtái”, âm Hán Việt là “LĂNG ĐÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hình chóp cụt”.

Chữ 棱台 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “棱台” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-08-21T19:17:25+07:00