赤褐色
Minh họa từ vựng 赤褐色 (chìhèsè)
chìhèsè HÁN VIỆT: XÍCH HẠT SẮC

赤褐色: màu nâu đỏ

màu nâu đỏ

Nét viết & luyện viết chữ 赤褐色

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.” — Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赤
chì XÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu đỏ

Bộ 赤 (BỘ XÍCH • 7 nét): Màu đỏ thắm, lòng son trung thành, trần trụi.
Thành phần cấu tạo chữ:
赤 XÍCH (Màu đỏ thắm, lòng son trung thành, trần trụi.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.”

Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).

褐
hè HẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải thô; quần áo vải thô

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ HẠT (褐): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét.

色
sè SẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ 色 (BỘ SẮC • 6 nét): Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺈ ĐAO/NHÂN (Biến thể từ hình một người đang cúi nhìn hoặc nghiêng mình.) 巴 BA/TIẾT (Biến thể từ bộ TIẾT (卩 - hình một người đang quỳ ngồi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.

Câu ví dụ với từ “赤褐色”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 赤褐色.

Từ “赤褐色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赤褐色 (chìhèsè)

赤褐色 (chìhèsè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赤褐色” có phiên âm Pinyin là “chìhèsè”, âm Hán Việt là “XÍCH HẠT SẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “màu nâu đỏ”.

Chữ 赤褐色 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赤褐色” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 赤. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-05-17T07:33:32+07:00