飞行员准备好放飞直升机。
fēixíngyuán zhǔnbèi hǎo fàngfēi zhíshēngjī.
“Phi công đã sẵn sàng cất cánh trực thăng.”
Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
飞行员准备好放飞直升机。
fēixíngyuán zhǔnbèi hǎo fàngfēi zhíshēngjī.
“Phi công đã sẵn sàng cất cánh trực thăng.”
用口哨模仿布谷鸟叫。
yòng kǒushào mófǎng bùgǔniǎo jiào。
“Huýt sáo bắt chước theo tiếng chim cuốc.”
丘鹬在林间觅食。
Qiū yù zài lín jiān mì shí.
“Rẽ gà đang kiếm ăn trong rừng.”
小鸟在空中飞。
Xiǎoniǎo zài kōngzhōng fēi.
“Chú chim nhỏ đang bay trên không trung.”
禽流感对家禽危害很大。
qínliúgǎn duì jiāqín wēihài hěn dà.
“Cúm gia cầm gây hại lớn cho gia cầm.”
我家养了一只乌骨鸡。
Wǒ jiā yǎng le yī zhī wū gǔ jī.
“Nhà tôi nuôi một con gà ác.”
他是周杰伦的忠实粉丝。
tā shì zhōujiélún de zhōngshí fěnsī.
“Anh ấy là fan trung thành của Châu Kiệt Luân.”
妈妈给我买了新鲜的鸽蛋。
Māmā gěi wǒ mǎile xīnxiān de gē dàn.
“Mẹ mua cho tôi trứng chim bồ câu tươi.”
海鸟在海边飞翔。
Hǎi niǎo zài hǎi biān fēi xiáng.
“Chim biển bay trên bờ biển.”
飞机因鸟击延误起飞。
Fēijī yīn niǎo jī yánwù qǐfēi.
“Máy bay bị hoãn cất cánh do va chạm với chim.”
鸟嘴可以帮助它们吃东西。
Niǎo zuǐ kěyǐ bāngzhù tāmen chī dōngxī.
“Mỏ chim giúp chúng ăn thức ăn.”
赤颈鹤在湿地中觅食。
Chì jǐng hè zài shī dì zhōng mì shí.
“Sếu đầu đỏ đang kiếm ăn ở vùng đất ngập nước.”
工人用起重机搬运重物。
gōngrén yòng qǐzhòngjī bānyùn zhòng wù.
“Công nhân dùng cần cẩu để vận chuyển vật nặng.”
乌鸦全身都是黑色。
wūyā quánshēn dōu shì hēisè.
“Con quạ toàn thân đều màu đen.”
“窠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Kē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““窠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
庭前站着一只朱雀。
Tíng qián zhàn zhe yī zhī zhūquè.
“Trước sân đứng một con chim hồng tước.”
她在餐厅点了燕窝。
tā zài cāntīng diǎnle yànwō.
“Cô ấy đã gọi tổ yến ở nhà hàng.”
大鹮在柬埔寨北部生活。
Dà huán zài Jiǎnpǔjiā běibù shēnghuó.
“Quắm lớn sống ở phía bắc Campuchia.”
农民种植各种作物。
nóngmín zhòngzhí gè zhǒng zuòwù.
“Nông dân trồng đủ loại cây trồng.”
麻雀喜欢在树洞栖息。
máquè xǐhuan zài shù dòng qīxī.
“Chim sẻ thích sống trong hốc cây.”
我看到一只乌鸦。
wǒ kàn dào yī zhī wūyā.
“Tôi thấy một con quạ.”
动物园里有只鸸鹋在跑。
Dòng wù yuán lǐ yǒu zhī érmiáo zài pǎo
“Trong sở thú có một con đà điểu đang chạy.”
国家高新技术开发区前沿科技产业孵化器成功培育出数十家拥有核心自主知识产权的专精特新“小巨人”企业。
Guó jiā gāo xīn jì shù kāi fā qū qián yán kē jì chǎn yè fū huà qì chéng gōng péi yù chū shù shí jiā yōng yǒu hé xīn zì zhǔ zhī shí chǎn quán de zhuān jīng tè xīn "xiǎo jù rén" qǐ yè.
“Vườn ươm ấp nở ươm tạo ngành nghề khoa học công nghệ tiên phong Khu Phát triển Công nghệ Cao mới Quốc gia đã bồi dưỡng thành công hàng chục doanh nghiệp 'Tiểu Khổng Lồ' chuyên tinh đặc tân sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ cốt lõi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết