飞 Phồn thể: 飛
Minh họa từ vựng 飞
fēi HÁN VIỆT: PHI

飞: bay

bay

Nghĩa tiếng Anh (English): fly

Nét viết & luyện viết chữ 飞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 飞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

飞
fēi PHI

bay

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”

Câu ví dụ với từ “飞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小鸟在空中飞。

Xiǎoniǎo zài kōngzhōng fēi.

“Chú chim nhỏ đang bay trên không trung.”

The little bird is flying in the sky.

Ví dụ #2

小鸟在蓝天上快乐地飞。

Xiǎoniǎo zài lántiān shang kuàilè de fēi.

“Chú chim nhỏ bay lượn vui vẻ trên bầu trời xanh.”

The little bird flies happily in the blue sky.

Từ “飞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →