周杰伦: Jay Chou; Châu Kiệt Luân
Nét viết & luyện viết chữ 周杰伦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuần, tuần lễ; chu vi, vòng quanh; chu đáo
Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
Kiệt (Hào kiệt, kiệt xuất, tài năng xuất chúng đứng trên muôn người, làm nên việc lớn hiển hách.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cây MỘC (木) vươn cao, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) sáng sao giữa trời. Chữ KIỆT (杰) tài trí hơn người, Kiệt xuất lỗi lạc rạng ngời núi sông.”
Chữ KIỆT (杰 / 桀 / 傑) là chữ hội ý kiêm hình thanh: dạng chữ 杰 kết hợp bộ MỘC (木) ở trên chỉ cây gỗ lớn vững chãi và bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới chỉ ánh lửa rực sáng; dạng cổ (桀) và phồn thể (傑) nhấn mạnh hình ảnh người đứng vươn cao vượt lên trên ngọn cây. Chữ biểu trưng cho bậc anh tài lỗi lạc, có trí tuệ và phẩm chất kiệt xuất tỏa sáng rực rỡ giữa cuộc đời.
Luân (Luân thường đạo lý, khuôn phép đạo đức sáng ngời, tài năng tuyệt luân đứng trên thế hệ.).
Chữ LUÂN (伦, phồn thể: 倫): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 天伦之乐 (THIÊN LUÂN CHI LẠC: niềm vui gia đình sum vầy, thú vui gia đình).
Câu ví dụ với từ “周杰伦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是周杰伦的忠实粉丝。
tā shì zhōujiélún de zhōngshí fěnsī.
“Anh ấy là fan trung thành của Châu Kiệt Luân.”
他们希望能见到周杰伦。
tāmen xīwàng néng jiàn dào zhōujiélún.
“Họ hy vọng có thể gặp được Châu Kiệt Luân.”
Từ “周杰伦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn