朱雀: chim hồng tước; chim tước đỏ
Nét viết & luyện viết chữ 朱雀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHU (朱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Chu (họ Chu; Sắc đỏ son rực rỡ may mắn cát tường; họ Chu danh giá hiển hách.).
Chữ CHU (朱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét.
tàn nhang; tàn hương
Chữ TƯỚC (雀): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “朱雀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
庭前站着一只朱雀。
Tíng qián zhàn zhe yī zhī zhūquè.
“Trước sân đứng một con chim hồng tước.”
Từ “朱雀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 朱雀 (zhūquè)
朱雀 (zhūquè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “朱雀” có phiên âm Pinyin là “zhūquè”, âm Hán Việt là “CHU TƯỚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim hồng tước; chim tước đỏ”.
Chữ 朱雀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “朱雀” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.