消化
化石
繁殖
本能
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#4 Chủ đề Từ vựng
肺叶
fèiyè PHẾ DIỆP

lá phổi

医生检查了肺叶的健康状况。

Yīshēng jiǎnchá le fèiyè de jiànkāng zhuàngkuàng.

“Bác sĩ kiểm tra tình trạng sức khỏe của các lá phổi.”

#14 Chủ đề Từ vựng
基因型
jīyīn xíng CƠ NHÂN HÌNH

loại gen

不同基因型影响性状。

Bùtóng jīyīn xíng yǐngxiǎng xìngzhuàng.

“Các loại gen khác nhau ảnh hưởng đến tính trạng.”

#17 HSK 6 Danh từ

我国自主研制的高能同步辐射光源(HEPS)能够提供超高亮度的硬X射线,精准解析物质内部原子级微观物理结构。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de gāo néng tóng bù fú shè guāng yuán (HEPS) néng gòu tí gōng chāo gāo liàng dù de yìng X shè xiàn, jīng zhǔn jiě xī wù zhì nèi bù yuán zi jí wēi guān wù lǐ jié gòu.

“Nguồn bức xạ đồng bộ năng lượng cao (HEPS) do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo có thể cung cấp tia X cứng có độ sáng siêu cao, giải mã chuẩn xác cấu trúc vật lý vi mô cấp độ nguyên tử bên trong vật chất.”

Bộ: 目 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

各级党组织坚持党建引领基层治理,把社区打造成为凝聚人心、服务群众、化解矛盾的坚强战斗堡垒与温馨家园。

Gè jí dǎng zǔ zhī jiān chí dǎng jiàn yǐn lǐng jī céng zhì lǐ, bǎ shè qū dǎ zào chéng wéi níng jù rén xīn, fú wù qún zhòng, huà jiě máo dùn de jiān qiáng zhàn dòu bǎo lěi yǔ wēn xīn jiā yuán.

“Các cấp ủy Đảng kiên trì lấy công tác xây dựng Đảng dẫn dắt quản trị cơ sở, xây dựng khu dân cư trở thành pháo đài chiến đấu kiên cường và mái ấm chan hòa gắn kết lòng người, phục vụ nhân dân, hóa giải mâu thuẫn.”

Bộ: 宀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →