消化
化石
繁殖
本能
Chủ đề: Sinh học • 467 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sinh học (生物学)

Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#1 HSK 6 Danh từ

航天员在轨长期驻留期间,空间站配备了科学定制的营养膳食与微量元素胶囊,全方位补充各种必需维生素与矿物质。

Háng tiān yuán zài guǐ cháng qī zhù liú qī jiān, kōng jiān zhàn pèi bèi le kē xué dìng zhì de yíng yǎng shàn shí yǔ wēi liàng yuán sù jiāo náng, quán fāng wèi bǔ chōng gè zhǒng bì xū wéi shēng sù yǔ kuàng wù zhì.

“Trong thời gian các phi hành gia lưu trú dài hạn trên quỹ đạo, trạm vũ trụ đã trang bị các viên nang nguyên tố vi lượng cùng chế độ ăn dinh dưỡng được thiết kế theo khoa học, bổ sung toàn diện các loại khoáng chất và vitamin sinh tố thiết yếu.”

Bộ: 生 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

脑科学与类脑智能国家重点实验室致力于揭示人类大脑神经环路的工作机制与神经退行性疾病靶点。

Nǎo kē xué yǔ lèi nǎo zhì néng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zhì lì yú jiē shì rén lèi dà nǎo shén jīng huán lù de gōng zuò jī zhì yǔ shén jīng tuì xíng xìng jí bìng bǎ diǎn.

“Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia về Khoa học Não bộ và Trí tuệ Phỏng sinh học não bộ tận tâm nghiên cứu hé lộ cơ chế hoạt động của các mạch thần kinh não người và đích ngắm điều trị các bệnh thoái hóa thần kinh.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

国家高度重视青少年身心健康,全面推行课间十分钟阳光运动与科学膳食,保障儿童青少年骨骼与智力健康发育。

Guó jiā gāo dù zhòng shì qīng shào nián shēn xīn jiàn kāng, quán miàn tuī xíng kè jiān shí fēn zhōng yáng guāng yùn dòng yǔ kē xué shàn shí, bǎo zhàng ér tóng qīng shào nián gǔ gé yǔ zhì lì jiàn kāng fā yù.

“Nhà nước hết sức coi trọng sức khỏe thể chất tinh thần của thanh thiếu niên, phổ biến toàn diện phong trào thể thao 10 phút giờ ra chơi cùng chế độ ăn uống khoa học, bảo đảm cho hệ xương và trí tuệ của trẻ em thanh thiếu niên phát triển khỏe mạnh.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
肾上腺素
shènshàng xiàn sù THẬN THƯỢNG TUYẾN TỐ

a-đrê-na-lin; adrenalin

会失去对5-羟色胺和正肾上腺素的敏感性。

hùi shīqù dùi 5 - qiānsèè hé zhèng shènshàngxiànsù de mǐngǎnxìng

“Họ mất nhạy cảm với serotonin và norepinephrine.”

Bộ: 肉 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
干细胞
gànxìbāo CÁN TẾ BÀO

tế bào gốc

你说她们是在为干细胞研究募资。

nǐ shuō tāmen shì zài wèi gàn xìbāo yánjiū mùzī.

“Bạn nói rằng họ đang gây quỹ cho nghiên cứu tế bào gốc.”

Bộ: 干 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
孵育
fūyù PHU DỤC

nở; ấp

刚孵育出来的小鸡就会走会啄食。

gāng fūyù chūlái de xiǎojī jiùhuì zǒuhuì zhuóshí。

“Gà con vừa mới nở đã biết đi biết mổ thức ăn.”

#17 HSK 2 Danh từ

国家重点发展多学科交叉融合创新,在生命健康与人工智能交叉学科领域取得了突破。

Guó jiā zhòng diǎn fā zhǎn duō xué kē jiāo chā róng hé chuàng xīn, zài shēng mìng jiàn kāng yǔ rén gōng zhì néng jiāo chā xué kē lǐng yù qǔ dé le tū pò.

“Nhà nước đẩy mạnh phát triển đổi mới sáng tạo dung hợp liên ngành đa phân khoa môn học, đã đạt được bước đột phá trong lĩnh vực liên ngành trí tuệ nhân tạo và sức khỏe sinh mệnh.”

#18 HSK 6 Danh từ
双胞胎
shuāng bāo tāi SONG BÀO THAI

sinh đôi, cặp song sinh

秦岭大熊猫繁育研究基地顺利迎来了人工繁育的一对健康活泼的野化大熊猫双胞胎幼崽。

Qín lǐng dà xióng māo fán yù yán jiū jī dì shùn lì yíng lái le rén gōng fán yù de yī duì jiàn kāng huó pō de yě huà dà xióng māo shuāng bāo tāi yòu zǎi.

“Căn cứ Nghiên cứu Nhân giống Gấu Trúc Tần Lĩnh đã thuận lợi đón chào một cặp gấu trúc con sinh đôi song sinh khỏe mạnh hoạt bát được nhân giống nhân tạo tập tính hoang dã.”

Bộ: 土 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

合成生物学重大科技基础设施实现了从基因组自动化设计、高通量合成到底盘细胞构建的全流程贯通。

Hé chéng shēng wù xué zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī shí xiàn le cóng jī yīn zǔ zì dòng huà shè jì, gāo tōng liàng hé chéng dào dǐ pán xì bāo gòu jiàn de quán liú chéng guàn tōng.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại về sinh học tổng hợp đã thực hiện liên thông toàn quy trình từ thiết kế tự động hóa bộ gen, tổng hợp thông lượng cao cho tới xây dựng tế bào khung gầm sinh vật.”

Bộ: 生 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →