基因学: di truyền học
Nét viết & luyện viết chữ 基因学
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nền tảng; cơ sở; nền móng
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
bởi vì, do vì; nguyên nhân căn nguyên (yīnyuán)
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề bộ VI bao quanh, Người ĐẠI nằm giữa an lành tựa nương. Chữ NHÂN cội rễ tỏ tường, Gieo nhân gặt quả muôn phương vẹn toàn.”
Chữ NHÂN (因) là chữ hội ý, gồm bộ VI (囗) bao bọc bên ngoài tượng trưng cho tấm chiếu đệm và chữ ĐẠI (大) ở bên trong vẽ hình người đang nằm nghỉ ngơi. Nghĩa gốc của chữ là tấm đệm lót để con người nương tựa vào, về sau mở rộng thành nghĩa kế thừa, dựa theo và chỉ nguyên nhân khởi nguồn của sự việc. Triết lý nhân quả dạy rằng mọi kết quả hôm nay đều bắt nguồn từ hạt giống nguyên nhân mà ta đã gieo trồng.
học, học tập; ngành học môn học
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.
Câu ví dụ với từ “基因学”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 基因学.
Từ “基因学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn