消化
化石
繁殖
本能
Chủ đề: Sinh học • 467 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sinh học (生物学)

Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#2 Chủ đề Từ vựng

长时间暴露在阳光下,橡胶轮胎开始老化,表面变得黏软,降低了其耐用性和安全性。

Cháng shíjiān bàolù zài yángguāng xià, xiàngjiāo lúntāi kāishǐ lǎohuà, biǎomiàn biàn dé niánruǎn, jiàngdī le qí nàiyòng xìng hé ānquán xìng.

“Tiếp xúc lâu với ánh nắng mặt trời, lốp xe cao su bắt đầu lão hóa, bề mặt trở nên dính và mềm, làm giảm độ bền và tính an toàn của chúng.”

#6 HSK 6 Danh từ

国家实施国家免疫规划项目,为全体适龄儿童免费提供一类疫苗全程规范接种,筑牢全民公共卫生免疫屏障。

Guó jiā shí shī guó jiā miǎn yì guī huà xiàng mù, wèi quán tǐ shì líng ér tóng miǎn fèi tí gōng yī lèi yì miáo quán chéng guī fàn jiē zhǒng, zhù láo quán mín gōng gòng wèi shēng miǎn yì píng zhàng.

“Nhà nước thực thi Đề án Quy hoạch Tiêm chủng Mở rộng Quốc gia, cung cấp tiêm chủng vắc-xin nhóm 1 đạt chuẩn toàn quy trình miễn phí cho toàn bộ trẻ em đúng độ tuổi, xây đắp vững chắc bức tường thành lá chắn miễn dịch y tế công cộng toàn dân.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大的可再生能源发电系统,风电与光伏装机容量稳居世界第一。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de kě zài shēng néng yuán fā diàn xì tǒng, fēng diàn yǔ guāng fú zhuāng jī róng liàng wěn jū shì jiè dì yī.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh hệ thống phát điện năng lượng tái sinh tái tạo quy mô lớn nhất thế giới, công suất lắp đặt quang điện và điện gió giữ vững vị trí số một thế giới.”

Bộ: 冂 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

中国天眼FAST五百米口径球面射电望远镜依靠数千块微调反射单元面板,将深空微弱射电信号精准聚焦到馈源舱。

Zhōng guó tiān yǎn FAST wǔ bǎi mǐ kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng yī kào shù qiān kuài wēi diào fǎn shè dān yuán miàn bǎn, jiāng shēn kōng wēi ruò shè diàn xìn hào jīng zhǔn jù jiāo dào kuì yuán cāng.

“Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ 500 mét FAST (Mắt Thần Trung Quốc) dựa vào hàng ngàn tấm bề mặt đơn nguyên phản xạ vi chỉnh đã hội tụ chuẩn xác các tín hiệu vô tuyến cực kỳ mờ nhạt từ không gian sâu vào cabin thu tín hiệu.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →