Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#6 Chủ đề Từ vựng
厌氧
yàn yǎng YẾM DƯỠNG

kị khí

厌氧细菌在无氧环境中生长。

Yàn yǎng xìjùn zài wú yǎng huánjìng zhōng shēngzhǎng.

“Vi khuẩn kị khí phát triển trong môi trường không có oxy.”

Bộ: 厂 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

国家自然博物馆收藏着数十万件涵盖古生物化石、珍稀动植物与矿物晶体的高价值国家级科学标本。

Guó jiā zì rán bó wù guǎn shōu cáng zhāo shù shí wàn jiàn hán gài gǔ shēng wù huà shí, zhēn xī dòng zhí wù yǔ kuàng wù jīng tǐ de gāo jià zhí guó jiā jí kē xué biāo běn.

“Bảo tàng Tự nhiên Quốc gia lưu giữ hàng chục vạn mẫu vật tiêu bản khoa học cấp quốc gia giá trị cao bao quát các hóa thạch cổ sinh vật, động thực vật quý hiếm cùng các tinh thể khoáng vật.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 3 Động từ

在智能化现代农业温室大棚里,各种无公害优质蔬菜在水肥一体化精准调控下茁壮生长。

Zài zhì néng huà xiàn dài nóng yè wēn shì dà péng lǐ, gè zhǒng wú gōng hài yōu zhì shū cài zài shuǐ féi yī tǐ huà jīng zhǔn tiáo kòng xià zhuó zhuàng shēng zhǎng.

“Bên trong nhà kính nông nghiệp hiện đại thông minh hóa, các loại rau củ chất lượng cao không chất độc hại sinh trưởng phát triển xanh tốt khỏe mạnh dưới sự điều tiết chuẩn xác tích hợp nước và phân bón.”

#20 Chủ đề Từ vựng
遗传性
yíchuán xìng DI TRUYỀN TÍNH

di truyền

神经纤维瘤病是一种遗传性疾病。

shénjīngxiānwéi liú bìng shì yīzhǒng yíchuánxìng jíbìng

“U sợi thần kinh là một rối loạn di truyền”

Bộ: 辵 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →