消化
化石
繁殖
本能
Chủ đề: Sinh học • 467 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sinh học (生物学)

Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#1 Chủ đề Từ vựng

研究植物学对人类的生存和发展有着重要的意义。

Yánjiū zhíwùxué duì rénlèi de shēngcún hé fāzhǎn yǒuzhe zhòngyào de yìyì.

“Nghiên cứu thực vật học có ý nghĩa quan trọng đối với sự tồn tại và phát triển của loài người.”

Bộ: 木 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

在这个族群中,雌性是寿命最长的。

Zài zhège zúqún zhōng, cíxìng shì shòumìng zuì cháng de.

“Trong quần thể này, cá thể cái có tuổi thọ cao nhất.”

Bộ: 隹 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ
病毒
bìng dú BỆNH ĐỘC

vi-rút (virus)

科研攻关团队夜以继日、分秒必争,终于成功解析了该新型突变病毒的核心蛋白质分子三维结构。

Kē yán gōng guān tuán duì yè yǐ jì rì, fēn miǎo bì zhēng, zhōng yú chéng gōng jiě xī le gāi xīn xíng tū biàn bìng dú de hé xīn dàn bái zhì fèn zǐ sān wéi jié gòu.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã miệt mài ngày đêm tranh thủ từng giây từng phút, cuối cùng đã giải mã thành công cấu trúc không gian 3 chiều của phân tử protein cốt lõi thuộc loại virus đột biến mới này.”

Bộ: 疒 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →