消化
化石
繁殖
本能
Chủ đề: Sinh học • 467 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sinh học (生物学)

Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#2 HSK 9 Danh từ

国家公共卫生与传染病防控科研攻关团队成功研制出新型高效口服重组霍乱疫苗,为全球公共卫生安全贡献了中国智慧。

Guó jiā gōng gòng wèi shēng yǔ chuán rǎn bìng fáng kòng kē yán gōng guān tuán duì chéng gōng yán zhì chū xīn xíng gāo xiào kǒu fú chóng zǔ huò luàn yì miáo, wèi quán qiú gōng gòng wèi shēng ān quán gòng xiàn le zhōng guó zhì huì.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học vượt khó kiểm soát phòng ngừa bệnh truyền nhiễm và vệ sinh công cộng quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công vắc-xin dịch tả bệnh tả tái tổ hợp đường uống hiệu quả cao kiểu mới, đóng góp trí tuệ Trung Quốc cho an ninh y tế công cộng toàn cầu.”

Bộ: 雨 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

在大科学装置超高洁净度地下实验大厅的防静电墙壁上,整齐悬挂着严谨的操作安全规程展板。

Zài dà kē xué zhuāng zhì chāo gāo jié jìng dù dì xià shí yàn dà tīng de fáng jìng diàn qiáng bì shàng, zhěng qí xuán guà zhe yán jǐn de cāo zuò ān quán guī chéng zhǎn bǎn.

“Trên bức tường tường vách chống tĩnh điện của đại sảnh thực nghiệm dưới lòng đất có độ sạch siêu cao của thiết bị khoa học lớn treo ngay ngắn các bảng quy trình an toàn thao tác nghiêm cẩn.”

Bộ: 土 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

合成生物学国家重大科技基础设施实现了从基因组设计、高通量合成到底盘细胞构建的全流程自动化操作。

Hé chéng shēng wù xué guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī shí xiàn le cóng jī yīn zǔ shè jì, gāo tōng liàng hé chéng dào dǐ pán xì bāo gòu jiàn de quán liú chéng zì dòng huà cāo zuò.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về sinh học tổng hợp đã thực hiện tự động hóa toàn quy trình từ thiết kế bộ gen, tổng hợp thông lượng cao cho tới xây dựng tế bào khung gầm.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

硬脑膜由蝶鞍周缘进入垂体窝内形成三个海绵间窦。

Yìng nǎomó yóu dié ān zhōuyuán jìnrù chuítǐ wō nèi xíngchéng sān gè hǎimián jiān dòu

“Màng cứng đi vào hố yên từ ngoại vi của bán cầu để tạo thành ba xoang liên hang”

Bộ: 土 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ

“肪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““肪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →