组织 Phồn thể: 組織
Minh họa từ vựng 组织
zǔ zhī HÁN VIỆT: TỔ CHỨC

组织: tổ chức, cơ quan, cấu trúc

tổ chức cơ quan cấu trúc

Nghĩa tiếng Anh (English): to organize, organization, structure

Nét viết & luyện viết chữ 组织

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 组

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

组
zǔ TỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.)

Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).

织
zhī CHỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dệt, đan dệt; dệt nên tạo mạng lưới

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CHỨC (织, phồn thể: 織): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)), 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).

Câu ví dụ với từ “组织”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们组织了活动。

wǒ men zǔ zhī le huó dòng 。

“Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động.”

We organized an event.

Ví dụ #2

深入理解“组织”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ zǔ zhī ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “组织” (tổ chức, cơ quan, cấu trúc - TỔ CHỨC) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "组织" (tổ chức, cơ quan, cấu trúc) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “组织” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →