消化
化石
繁殖
本能
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#3 HSK 6 Danh từ

保持科学规律的作息时间与适度体育运动,能够有效调节人体内分泌系统、促进内啡肽等有益神经递质的正常分泌。

Bǎo chí kē xué guī lǜ de zuò xī shí jiān yǔ shì dù tǐ yù yùn dòng, néng gòu yǒu xiào tiáo jié rén tǐ nèi fēn mì xì tǒng, cù jìn nèi fēi tài děng yǒu yì shén jīng dì zhì dì zhèng cháng fēn mì.

“Duy trì thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi khoa học điều độ cùng việc tập luyện thể dục thể thao vừa sức có thể điều hòa hiệu quả hệ thống nội tiết của cơ thể người, thúc đẩy sự bài tiết bình thường của các chất dẫn truyền thần kinh hữu ích như endorphin.”

Bộ: 刀 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

古生物学家通过地层化石证据,系统完整揭示了五亿年前寒武纪生命大爆发时期早期脊椎动物器官的演变历程。

Gǔ shēng wù xué jiā tōng guò dì céng huà shí zhèng jù, xì tǒng wán zhěng jiē shì le wǔ yì nián qián hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā shí qī zǎo qī jǐ zhuī dòng wù qì guān de yǎn biàn lì chéng.

“Các nhà cổ sinh vật học thông qua chứng cứ hóa thạch địa tầng đã hé lộ một cách hoàn chỉnh và có hệ thống chặng đường tiến hóa diễn biến các cơ quan của động vật có xương sống thời kỳ đầu trong giai đoạn Bùng nổ Sinh mệnh kỷ Cambri cách đây 500 triệu năm.”

Bộ: 矢 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
排尿
páiniào BÀI NIỆU

Đi tiểu

可发生排尿困难或急性尿潴留。

kě fāshēng páiniào kùnnán huò jíxìng niào zhūliú.

“Khó đi tiểu hoặc bí tiểu cấp tính có thể xảy ra.”

Bộ: 扌 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
轴突
zhóu tū TRỤC ĐỘT

nhánh trục

神经元之间的信息传递依赖于轴突,它们像电线一样将信号从一个神经元传递到另一个神经元或效应器。

Shénjīngyuán zhī jiān de xìnxī chuándì yīlài yú zhóu tū, tāmen xiàng diànxiàn yíyàng jiāng xìnhào cóng yī ge shénjīngyuán chuándì dào lìng yī ge shénjīngyuán huò xiàoyì qì.

“Sự truyền thông tin giữa các tế bào thần kinh phụ thuộc vào các sợi trục, chúng giống như dây điện truyền tín hiệu từ tế bào thần kinh này đến tế bào thần kinh khác hoặc đến cơ quan đích.”

Bộ: 车 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

医生发现这个孩子的染色体异常,需要进行进一步的检查。

Yīshēng fāxiàn zhège hái zi de rǎnsè tǐ yìcháng, xūyào jìnxíng jìnyībù de jiǎnchá.

“Bác sĩ phát hiện bất thường nhiễm sắc thể của đứa trẻ này, cần phải tiến hành kiểm tra thêm.”

Bộ: 氵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Danh từ
淀粉
diànfěn ĐIỆN PHẤN

tinh bột

我国科学家在国际上首次实现了二氧化碳到淀粉的从头人工全合成,创造了颠覆性绿色生物制造世界奇迹。

Wǒ guó kē xué jiā zài guó jì shàng shǒu cì shí xiàn le èr yǎng huà tàn dào diàn fěn de cóng tóu rén gōng quán hé chéng, chuàng zào le diān fù xìng lǜ sè shēng wù zhì zào shì jiè qí jì.

“Các nhà khoa học nước ta lần đầu tiên trên thế giới đã thực hiện việc tổng hợp toàn diện nhân tạo từ đầu từ khí carbon dioxide (CO2) sang tinh bột tinh bột, kiến tạo nên kỳ tích thế giới về chế tạo sinh học xanh mang tính cách mạng.”

Bộ: 矢 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
胚胎
pēitāi PHÔI THAI

phôi thai

这个胚胎在母体内发育得很好。

zhège pēitāi zài mǔtǐ nèi fāyù de hěn hǎo.

“Phôi thai này phát triển tốt trong cơ thể mẹ.”

Bộ: 肉 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →