湿地对生态环境很重要。
shīdì duì shēngtài huánjìng hěn zhòngyào.
“Đầm lầy rất quan trọng đối với môi trường sinh thái.”
Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
湿地对生态环境很重要。
shīdì duì shēngtài huánjìng hěn zhòngyào.
“Đầm lầy rất quan trọng đối với môi trường sinh thái.”
手术室必须保持无菌环境。
Shǒushù shì bìxū bǎochí wújūn huánjìng.
“Phòng phẫu thuật phải giữ môi trường vô trùng.”
人的舌头上有许多味蕾。
rén de shétou shàng yǒu xǔduō wèilěi.
“Trên lưỡi của con người có rất nhiều nụ vị giác.”
牛是常见的反刍类动物。
Niú shì chángjiàn de fǎnchú lèi dòngwù.
“Bò là động vật nhai lại phổ biến.”
北小麝鼩生活在森林中。
Běi xiǎo shè qú shēnghuó zài sēnlín zhōng.
“Chuột chù còi sống trong rừng.”
他的颚骨很结实。
Tā de è gǔ hěn jié shí.
“Xương hàm của anh ấy rất chắc khỏe.”
细菌是常见的原核生物。
Xìjùn shì chángjiàn de yuánhé shēngwù.
“Vi khuẩn là nguyên sinh vật phổ biến.”
花蕊是花朵芯部。
huāruǐ shì huāduǒ xìn bù.
“Nhị hoa là phần tâm của hoa.”
他摔倒时伤到了尾骨。
Tā shuāidǎo shí shāng dào le wěigǔ.
“Anh ấy bị thương ở xương cùng khi ngã.”
睾酮影响男性健康。
Gāotóng yǐngxiǎng nánxìng jiànkāng.
“Testosterone ảnh hưởng đến sức khỏe nam giới.”
这种材料有很强的生物性。
Zhè zhǒng cáiliào yǒu hěn qiáng de shēngwù xìng.
“Loại vật liệu này có tính sinh học rất mạnh.”
他在大学学习遗传学。
Tā zài dàxué xuéxí yíchuán xué.
“Anh ấy học di truyền học ở đại học.”
珊瑚和藻类共生共存。
shānhú hé zǎolèi gòngshēng gòngcún.
“San hô và tảo sống cộng sinh với nhau.”
科学家研究基因码的变化。
Kēxuéjiā yánjiū jīyīn mǎ de biànhuà.
“Các nhà khoa học nghiên cứu sự thay đổi của mã di truyền.”
奥密克戎传播速度快。
ào mì kè róng chuán bō sù dù kuài.
“Omicron lây lan rất nhanh.”
脱氧核糖核酸决定遗传信息。
Tuōyǎng hétáng hésuān juédìng yíchuán xìnxī.
“DNA quyết định thông tin di truyền.”
狮子是典型的食肉动物。
Shīzi shì diǎnxíng de shíròu dòngwù.
“Sư tử là động vật ăn thịt điển hình.”
猫米的瞳孔很特别。
māomī de tóngkǒng hěn tèbié.
“Đồng tử của mèo rất đặc biệt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết