酶: chất xúc tác; dung môi
Nét viết & luyện viết chữ 酶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔI (酶): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chất xúc tác; dung môi
Chữ MÔI (酶): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “酶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
肠液含有多种消化酶。
chángyè hányǒu duō zhǒng xiāohuà méi.
“Dịch ruột non chứa nhiều loại enzyme tiêu hóa.”
酶能激活代谢过程。
méi néng jīhuó dàixiè guòchéng.
“Enzyme có thể kích hoạt quá trình trao đổi chất.”
Từ “酶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn