Đang hiển thị 30 / 467 từ vựng chủ đề
#14 HSK 5 Danh từ

引进国外先进技术设备后,科研团队经过扎实的消化吸收与再创新,成功研发出了更先进的国产自主型号。

Yǐn jìn guó wài xiān jìn jì shù shè bèi hòu, kē yán tuán duì jīng guò zhā shí de xiāo huà xī shōu yǔ zài chuàng xīn, chéng gōng yán fā chū le gèng xiān jìn de guó chǎn zì zhǔ xíng hào.

“Sau khi nhập khẩu trang thiết bị kỹ thuật tiên tiến từ nước ngoài, nhóm nghiên cứu qua quá trình tiếp thu tiêu hóa và đổi mới sáng tạo lại vững chắc đã phát triển thành công phiên bản tự chủ trong nước tiên tiến hơn.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
生物学家
shēngwù xué jiā SINH VẬT HỌC GIA

nhà sinh vật học

进化生物学家罗宾·邓巴把八卦定义为。

jìnhuà shēngwùxuéjiā luōbīn · dèngbā bǎ bāguà dìngyì wèi

“Nhà sinh vật học tiến hóa Robin Dunbar đã xác định tin đồn”

Bộ: 生 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

我国古生物学家在辽宁热河生物群中发现了保存极其完好的带羽毛恐龙化石,为鸟类起源于兽脚类恐龙提供了铁证。

Wǒ guó gǔ shēng wù xué jiā zài liáo níng rè hé shēng wù qún zhōng fā xiàn le bǎo cún jí qí wán hǎo de dài yǔ máo kǒng lóng huà shí, wèi niǎo lèi qǐ yuán yú shòu jiǎo lèi kǒng lóng tí gōng le tiě zhèng.

“Các nhà cổ sinh vật học nước ta bên trong quần xã sinh vật Nhiệt Hà (Jehol) ở Liêu Ninh đã phát hiện ra các mẫu hóa thạch khủng long có lông vũ được bảo tồn vô cùng nguyên vẹn, mang lại bằng chứng đanh thép chứng minh chim bắt nguồn từ khủng long chân thú.”

Bộ: 石 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

通过攻克野生动物人工受精与胚胎移植关键技术,我国珍稀濒危物种朱鹮与人工繁育大熊猫种群规模实现了稳步扩大。

Tōng guò gōng kè yě shēng dòng wù rén gōng shòu jīng yǔ pēi tāi yí zhí guān jiàn jì shù, wǒ guó zhēn xī bīn wēi wù zhǒng zhū huán yǔ rén gōng fán yù dà xióng māo zhǒng qún guī mó shí xiàn le wěn bù kuò dà.

“Nhờ vào việc chinh phục các công nghệ then chốt về thụ tinh nhân tạo và cấy ghép phôi cho động vật hoang dã, quy mô quần thể loài chim cò quăm mào và gấu trúc lớn nhân giống nhân tạo quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng nước ta đã tăng trưởng mở rộng ổn định.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#27 HSK 6 Danh từ

在突发紧急险情来临时,经过严格专业训练的应急救援队员出于职业本能第一时间冲向救援最前线。

Zài tū fā jǐn jí xiǎn qíng lái lín shí, jīng guò yán gé zhuān yè xùn liàn de yìng jí jiù yuán duì yuán chū yú zhí yè běn néng dì yī shí jiān chōng xiàng jiù yuán zuì qián xiàn.

“Khi tình huống hiểm nghèo khẩn cấp bất ngờ ập đến, các chiến sĩ cứu hộ khẩn cấp trải qua huấn luyện chuyên nghiệp nghiêm ngặt đã xuất phát từ bản năng nghề nghiệp lập tức lao về phía tuyến đầu cứu hộ.”

Bộ: 月 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#30 HSK 6 Danh từ

国家作物分子育种中心利用先进的基因编辑与分子标记辅助选择技术,成功解析了耐盐碱水稻关键遗传调控机理。

Guó jiā zuò wù fèn zǐ yù zhǒng zhōng xīn lì yòng xiān jìn de jī yīn biān jí yǔ fèn zǐ biāo jì fǔ zhù xuǎn zé jì shù, chéng gōng jiě xī le nài yán jiǎn shuǐ dào guān jiàn yí chuán tiáo kòng jī lǐ.

“Trung tâm Nhân giống Phân tử Cây trồng Quốc gia áp dụng kỹ thuật chỉnh sửa gen và chọn lọc hỗ trợ chỉ thị phân tử tiên tiến, đã giải mã thành công cơ chế điều hòa di truyền then chốt của giống lúa chịu mặn kiềm.”

Bộ: 糸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →