分泌
Minh họa từ vựng 分泌 (fēn mì)
fēn mì HÁN VIỆT: PHÂN BÍ

分泌: tiết ra, bài tiết, phân tiết (hoóc-môn)

tiết ra bài tiết phân tiết (hoóc-môn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to secrete, secretion (biology)

Nét viết & luyện viết chữ 分泌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 分

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.” — Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.

泌
bì BÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tất Dương, tên huyện ở Hà Nam.

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ BÍ (泌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 分泌 (PHÂN BÍ: tiết ra, bài tiết, phân tiết (hoóc-môn)).

Câu ví dụ với từ “分泌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

保持科学规律的作息时间与适度体育运动,能够有效调节人体内分泌系统、促进内啡肽等有益神经递质的正常分泌。

Bǎo chí kē xué guī lǜ de zuò xī shí jiān yǔ shì dù tǐ yù yùn dòng, néng gòu yǒu xiào tiáo jié rén tǐ nèi fēn mì xì tǒng, cù jìn nèi fēi tài děng yǒu yì shén jīng dì zhì dì zhèng cháng fēn mì.

“Duy trì thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi khoa học điều độ cùng việc tập luyện thể dục thể thao vừa sức có thể điều hòa hiệu quả hệ thống nội tiết của cơ thể người, thúc đẩy sự bài tiết bình thường của các chất dẫn truyền thần kinh hữu ích như endorphin.”

Maintaining regular schedules and exercise regulates the endocrine system, promoting the secretion of beneficial neurotransmitters.

Ví dụ #2

深刻领悟“分泌”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fēn mì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “分泌” (tiết ra, bài tiết, phân tiết (hoóc-môn) - PHÂN BÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "分泌" (tiết ra, bài tiết, phân tiết (hoóc-môn)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “分泌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 分泌 (fēn mì)

分泌 (fēn mì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “分泌” có phiên âm Pinyin là “fēn mì”, âm Hán Việt là “PHÂN BÍ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiết ra, bài tiết, phân tiết (hoóc-môn)” (tiếng Anh: to secrete, secretion (biology)).

Chữ 分泌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “分泌” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-05-11T17:40:09+07:00