排泄
Minh họa từ vựng 排泄 (páixiè)
páixiè HÁN VIỆT: BÀI TIẾT

排泄: xả nước; tháo nước; thoát nước

xả nước tháo nước thoát nước

Nét viết & luyện viết chữ 排泄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 排

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

排
pái BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).

泄
xiè TIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rò rỉ, nhỏ giọt; thông hơi hoặc phát hành

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ TIẾT (泄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 泄露 (TIẾT LỘ: rò rỉ, để lộ (bí mật, hóa chất, thông tin)), 泄气 (TIẾT KHÍ: nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí).

Câu ví dụ với từ “排泄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

管道可自动排泄污水。

guǎndào kě zìdòng páixiè wūshuǐ.

“Đường ống có thể tự động xả nước bẩn.”

Ví dụ #2

暴雨后要及时排泄积水。

bàoyǔ hòu yào jíshí páixiè jī shuǐ.

“Sau mưa lớn cần thoát nước kịp thời.”

Từ “排泄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 排泄 (páixiè)

排泄 (páixiè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “排泄” có phiên âm Pinyin là “páixiè”, âm Hán Việt là “BÀI TIẾT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xả nước; tháo nước; thoát nước”.

Chữ 排泄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “排泄” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-06-22T10:29:14+07:00