演变: diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian
Nghĩa tiếng Anh (English): to evolve, to develop, evolution, progression
Nét viết & luyện viết chữ 演变
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất
Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
thay đổi, biến đổi, hóa thành
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Câu ví dụ với từ “演变”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
古生物学家通过地层化石证据,系统完整揭示了五亿年前寒武纪生命大爆发时期早期脊椎动物器官的演变历程。
Gǔ shēng wù xué jiā tōng guò dì céng huà shí zhèng jù, xì tǒng wán zhěng jiē shì le wǔ yì nián qián hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā shí qī zǎo qī jǐ zhuī dòng wù qì guān de yǎn biàn lì chéng.
“Các nhà cổ sinh vật học thông qua chứng cứ hóa thạch địa tầng đã hé lộ một cách hoàn chỉnh và có hệ thống chặng đường tiến hóa diễn biến các cơ quan của động vật có xương sống thời kỳ đầu trong giai đoạn Bùng nổ Sinh mệnh kỷ Cambri cách đây 500 triệu năm.”
Paleontologists used fossil evidence to systematically reveal the evolutionary progression of early vertebrate organs in the Cambrian.
深刻领悟“演变”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yǎn biàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “演变” (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian - DIỄN BIẾN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "演变" (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “演变” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 演变 (yǎn biàn)
演变 (yǎn biàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “演变” có phiên âm Pinyin là “yǎn biàn”, âm Hán Việt là “DIỄN BIẾN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian” (tiếng Anh: to evolve, to develop, evolution, progression).
Chữ 演变 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “演变” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.