组织胺: histamin; histamine; chất hóa học trong cơ thể có vai trò trong phản ứng miễn dịch và gây ra các triệu chứng dị ứng.
Nét viết & luyện viết chữ 组织胺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành
Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
dệt, đan dệt; dệt nên tạo mạng lưới
Chữ CHỨC (织, phồn thể: 織): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)), 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).
histamin; histamine; chất hóa học trong cơ thể có vai trò trong phản ứng miễn dịch và gây ra các triệu chứng dị ứng.
Chữ ÁT (胺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “组织胺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
组织胺引起皮肤瘙痒。
Zǔzhī'àn yǐnqǐ pífū sāoyǎng.
“Histamin gây ngứa da.”
Từ “组织胺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 组织胺 (zǔzhī'àn)
组织胺 (zǔzhī'àn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “组织胺” có phiên âm Pinyin là “zǔzhī'àn”, âm Hán Việt là “TỔ CHỨC ÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “histamin; histamine; chất hóa học trong cơ thể có vai trò trong phản ứng miễn dịch và gây ra các triệu chứng dị ứng.”.
Chữ 组织胺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “组织胺” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.