杂种
Minh họa từ vựng 杂种 (zázhǒng)
zázhǒng HÁN VIỆT: TẠP CHỦNG

杂种: giống lai; tạp chủng

giống lai tạp chủng

Nét viết & luyện viết chữ 杂种

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 杂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠP (杂, phồn thể: 雜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 杂志 (TẠP CHÍ: tạp chí, báo san), 嘈杂 (TÀO TẠP: ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm), 夹杂 (GIÁP TẠP: pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

杂
zá TẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TẠP (杂, phồn thể: 雜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 杂志 (TẠP CHÍ: tạp chí, báo san), 嘈杂 (TÀO TẠP: ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm), 夹杂 (GIÁP TẠP: pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn).

种
zhǒng / zhòng CHỦNG / TRỌNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loại, kiểu, hạt giống, chủng tộc (zhǒng); trồng, gieo trồng (zhòng)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).

Câu ví dụ với từ “杂种”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 杂种.

Từ “杂种” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 杂种 (zázhǒng)

杂种 (zázhǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “杂种” có phiên âm Pinyin là “zázhǒng”, âm Hán Việt là “TẠP CHỦNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giống lai; tạp chủng”.

Chữ 杂种 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “杂种” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-05-29T11:29:24+07:00