轴突
Minh họa từ vựng 轴突 (zhóu tū)
zhóu tū HÁN VIỆT: TRỤC ĐỘT

轴突: nhánh trục

nhánh trục

Nét viết & luyện viết chữ 轴突

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỤC (轴, phồn thể: 軸): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轴
zhòu TRỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ TRỤC (轴, phồn thể: 軸): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét.

突
tū ĐỘT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đột phá; xông mạnh; lao vào

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hang sâu bộ HUYỆT (穴) tối tăm, KHUYỂN (犬) kia bất chợt phóng ầm lao ra. ĐỘT (突) nhiên vọt tới chẳng ngờ, Xông pha bứt phá vượt qua muôn trùng.”

Chữ ĐỘT (突 / 宊) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HUYỆT (穴) ở trên chỉ hang động ẩn nấp và bộ KHUYỂN (犬) ở dưới chỉ loài chó săn hoặc thú rừng. Trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự, hình ảnh con chó bất ngờ phóng vọt từ trong hang tối ra ngoài chộp mồi diễn tả cực kỳ sinh động trạng thái xảy ra nhanh chóng, mạnh mẽ và không kịp trở tay. Từ nghĩa gốc là xông thẳng ra, chữ mở rộng thành nghĩa đột ngột, bất ngờ và bứt phá mạnh mẽ.

Câu ví dụ với từ “轴突”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

神经元之间的信息传递依赖于轴突,它们像电线一样将信号从一个神经元传递到另一个神经元或效应器。

Shénjīngyuán zhī jiān de xìnxī chuándì yīlài yú zhóu tū, tāmen xiàng diànxiàn yíyàng jiāng xìnhào cóng yī ge shénjīngyuán chuándì dào lìng yī ge shénjīngyuán huò xiàoyì qì.

“Sự truyền thông tin giữa các tế bào thần kinh phụ thuộc vào các sợi trục, chúng giống như dây điện truyền tín hiệu từ tế bào thần kinh này đến tế bào thần kinh khác hoặc đến cơ quan đích.”

Từ “轴突” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 轴突 (zhóu tū)

轴突 (zhóu tū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “轴突” có phiên âm Pinyin là “zhóu tū”, âm Hán Việt là “TRỤC ĐỘT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhánh trục”.

Chữ 轴突 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “轴突” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-07-17T14:48:19+07:00