胎儿
Minh họa từ vựng 胎儿 (tāi'ér)
tāi'ér HÁN VIỆT: THAI NHI

胎儿: thai nhi; cái thai; bào thai; bảo tử

thai nhi cái thai bào thai bảo tử

Nét viết & luyện viết chữ 胎儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAI (胎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe), 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胎
tāi THAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thai; bào thai; thai nhi; phôi thai

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THAI (胎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe), 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh).

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

Câu ví dụ với từ “胎儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生正在检查胎儿发育。

Yīshēng zhèngzài jiǎnchá tāi'ér fāyù.

“Bác sĩ đang kiểm tra sự phát triển của thai nhi.”

Ví dụ #2

妈妈每天都和胎儿轻声说话。

Māmā měitiān dōu hé tāi'ér qīngshēng shuōhuà.

“Mỗi ngày mẹ đều nói chuyện nhẹ nhàng với thai nhi.”

Từ “胎儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胎儿 (tāi'ér)

胎儿 (tāi'ér) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胎儿” có phiên âm Pinyin là “tāi'ér”, âm Hán Việt là “THAI NHI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thai nhi; cái thai; bào thai; bảo tử”.

Chữ 胎儿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “胎儿” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-07-23T21:48:50+07:00