睾丸素
Minh họa từ vựng 睾丸素 (gāowán sù)
gāowán sù HÁN VIỆT: CAO HOÀN TỐ

睾丸素: testosterone; nội tiết tố testosterone

testosterone nội tiết tố testosterone

Nét viết & luyện viết chữ 睾丸素

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 睾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

睾
gāo CAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tinh hoàn

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét.

丸
wán HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ)

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 1 nét): Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ HOÀN (丸): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 3 nét.

素
sù TỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chay; rau dưa; đồ chay

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên nét rủ mềm tựa nhành hoa, Dưới sợi tơ MỊCH trắng ngọc ngà. Chưa nhuộm sắc màu còn mộc mạc, Giản dị thanh cao đẹp nết nhà.”

Chữ TỐ (素) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh những dải tơ lụa mới dệt đang rủ xuống ở phía trên cùng bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) ở phía dưới. Lụa tơ tằm nguyên bản chưa qua nhuộm màu có sắc trắng ngần, mềm mại và tinh khiết, nên nghĩa gốc của TỐ (素) là lụa trắng, màu trắng mộc mạc. Từ đó, chữ mở rộng sang chỉ phẩm chất giản dị, thanh đạm (PHÁC TỐ 朴素, ĂN CHAY 吃素) và những thành phần cốt lõi tạo nên sự vật (YẾU TỐ 要素, TỐ CHẤT 素质).

Câu ví dụ với từ “睾丸素”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

睾丸素影响男性健康。

Gāowán sù yǐngxiǎng nánxìng jiànkāng.

“Testosterone ảnh hưởng đến sức khỏe nam giới.”

Từ “睾丸素” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 睾丸素 (gāowán sù)

睾丸素 (gāowán sù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “睾丸素” có phiên âm Pinyin là “gāowán sù”, âm Hán Việt là “CAO HOÀN TỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “testosterone; nội tiết tố testosterone”.

Chữ 睾丸素 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “睾丸素” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-09-30T14:50:22+07:00