消化
化石
繁殖
本能
Chủ đề: Sinh học • 467 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sinh học (生物学)

Chủ đề Sinh học gồm 467 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sinh học
#1 HSK 8 Động từ

国家高新技术开发区前沿科技产业孵化器成功培育出数十家拥有核心自主知识产权的专精特新“小巨人”企业。

Guó jiā gāo xīn jì shù kāi fā qū qián yán kē jì chǎn yè fū huà qì chéng gōng péi yù chū shù shí jiā yōng yǒu hé xīn zì zhǔ zhī shí chǎn quán de zhuān jīng tè xīn "xiǎo jù rén" qǐ yè.

“Vườn ươm ấp nở ươm tạo ngành nghề khoa học công nghệ tiên phong Khu Phát triển Công nghệ Cao mới Quốc gia đã bồi dưỡng thành công hàng chục doanh nghiệp 'Tiểu Khổng Lồ' chuyên tinh đặc tân sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ cốt lõi.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Động từ

科学家在分子生物学实验室中成功实现了对该古老生物样本关键DNA片段的高保真体外复制。

Kē xué jiā zài fēn zǐ shēng wù xué shí yàn shì zhōng chéng gōng shí xiàn le duì gāi gǔ lǎo shēng wù yàng běn guān jiàn DNA piàn duàn de gāo bǎo zhēn tǐ wài fù zhì.

“Các nhà khoa học trong phòng thí nghiệm sinh học phân tử đã nhân bản sao chép thành công ngoài cơ thể với độ chính xác cao các đoạn DNA then chốt của mẫu sinh vật cổ xưa này.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Danh từ

“垣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yuán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““垣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#6 Chủ đề Từ vựng
骨盆
gǔpén CỐT BỒN

xương chậu

我感觉骨盆那里好像有个鱼缸。

wǒ gǎnjué gǔpén nàlǐ hǎoxiàng yǒugè yúgāng

“Tôi cảm thấy như mình có một bể cá trong xương chậu.”

Bộ: 骨 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
静脉
jìngmài TĨNH MẠCH

tĩnh mạch

医生通过静脉给他输入药物治疗。

yīshēng tōngguò jìngmài gěi tā shūrù yàowù zhìliáo.

“Bác sĩ đã truyền thuốc cho anh ấy qua đường tĩnh mạch.”

Bộ: 青 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

再生医学与组织工程国家重大科技基础设施,成功实现了基于活细胞生物3D打印的人工生物活性人工器官构建。

Zài shēng yī xué yǔ zǔ zhī gōng chéng guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī, chéng gōng shí xiàn le jī yú huó xì bāo shēng wù 3D dǎ yìn de rén gōng shēng wù huó xìng rén gōng qì guān gòu jiàn.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về kỹ thuật mô và y học tái tạo đã thực hiện thành công việc xây dựng cơ quan nhân tạo có hoạt tính sinh học dựa trên công nghệ in 3D sinh học tế bào sống.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Động từ

春季花粉浓度较高,易过敏体质人群外出时建议佩戴防护口罩与防风眼镜。

Chūn jì huā fěn nóng dù jiào gāo, yì guò mǐn tǐ zhì rén qún wài chū shí jiàn yì pèi dài fáng hù kǒu zhào yǔ fáng fēng yǎn jìng.

“Mùa xuân nồng độ phấn hoa trong không khí khá cao, những người có cơ địa dễ bị dị ứng khi ra ngoài nên đeo khẩu trang bảo hộ và kính chắn bụi.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

骨科医疗机器人能够在毫米级精度下辅助外科医生完成极其复杂的高难度颈椎椎弓根螺钉植入手术。

Gǔ kē yī liáo jī qì rén néng gòu zài háo mǐ jí jīng dù xià fǔ zhù wài kē yī shēng wán chéng jí qí fù zá de gāo nán dù jǐng chuí chuí gōng gēn luó dīng zhí rù shǒu shù.

“Robot y tế chỉnh hình có thể hỗ trợ bác sĩ ngoại khoa hoàn thành phẫu thuật cấy ghép vít cuống sống cổ độ khó cực cao và vô cùng phức tạp ở độ chính xác cấp độ milimet.”

Bộ: 火 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →