眉毛
Minh họa từ vựng 眉毛
méi mao HÁN VIỆT: MI MAO

眉毛: lông mày, hàng chân mày

lông mày hàng chân mày

Nghĩa tiếng Anh (English): eyebrow

Nét viết & luyện viết chữ 眉毛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 眉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MI (眉): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 眉毛 (MI MAO: lông mày, hàng chân mày).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

眉
méi MI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lông mày; mày

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ MI (眉): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 眉毛 (MI MAO: lông mày, hàng chân mày).

毛
máo MAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lông, tóc; hào (đơn vị tiền = 1/10 tệ)

Bộ 毛 (BỘ MAO • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.”

Chữ MAO (毛) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa một chiếc lông vũ mềm mại hoặc chùm lông thú cong vút với trục lông ở giữa và các sợi tơ tỏa ra hai bên. Từ nghĩa gốc là lông chim thú và râu tóc con người, chữ MAO mở rộng nghĩa chỉ những vật nhỏ bé, mỏng nhẹ (như HỒNG MAO - lông chim hồng, MAO VŨ - mưa phùn) và dùng làm đơn vị tiền tệ nhỏ trong tiếng Trung.

Câu ví dụ với từ “眉毛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老教授听完学生富有独创性的科研方案构想,微微舒展了平日里严肃紧蹙的浓黑眉毛。

Lǎo jiào shòu tīng wán xué shēng fù yǒu dú chuàng xìng de kē yán fāng àn gòu xiǎng, wēi wēi shū zhǎn le píng rì lǐ yán sù jǐn cù de nóng hēi méi máo.

“Vị giáo sư già sau khi lắng nghe ý tưởng đề án nghiên cứu giàu tính sáng tạo độc đáo của học trò đã khẽ giãn hàng chân mày đen rậm ngày thường vốn nghiêm nghị.”

After hearing the student's creative research idea, the veteran professor slightly unknitted his usually stern thick eyebrows.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“眉毛”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ méi máo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “眉毛” (lông mày, hàng chân mày - MI MAO) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "眉毛" (lông mày, hàng chân mày) is crucial.

Từ “眉毛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →