荷花: hoa sen, hoa sen thanh khiết
Nghĩa tiếng Anh (English): lotus flower, lotus
Nét viết & luyện viết chữ 荷花
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀ (荷): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoa sen, hoa súng; Hà Lan
Chữ HÀ (荷): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.
Câu ví dụ với từ “荷花”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学家解析了荷花叶片表面微纳米乳突结构的超疏水自清洁“荷叶效应”物理机理,成功研制出新型仿生自清洁防污纳米涂层材料。
Kē xué jiā jiě xī le hé huā yè piàn biǎo miàn wēi nà mǐ rǔ tū jié gòu de chāo shū shuǐ zì qīng jié "hé yè xiào yìng" wù lǐ jī lǐ, chéng gōng yán zhì chū xīn xíng fǎng shēng zì qīng jié fáng wū nà mǐ tú céng cái liào.
“Các nhà khoa học đã giải mã cơ chế vật lý 'hiệu ứng lá sen' tự làm sạch siêu kỵ nước của kết cấu nhú gai vi nano trên bề mặt cánh lá hoa sen hoa sen, nghiên cứu chế tạo thành công vật liệu lớp phủ nano chống bám bẩn tự làm sạch phỏng sinh học kiểu mới.”
Scientists decoded the lotus effect mechanism on lotus leaves, developing bionic self-cleaning nano-coatings.
Từ “荷花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn