合伙: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh
Nghĩa tiếng Anh (English): to form a partnership, to partner up, partnership
Nét viết & luyện viết chữ 合伙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.” — Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại
Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”
Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.
nhóm, bọn, đám (người); chung bè bạn; bữa ăn
Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh).
Câu ví dụ với từ “合伙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
多名海归博士依托国家高新技术产业开发区孵化平台,合伙创办了一家专注于高端光芯片研发的前沿硬科技企业。
Duō míng hǎi guī bó shì yī tuō guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū fū huà píng tái, hé huǒ chuàng bàn le yī jiā zhuān zhù yú gāo duān guāng xīn piàn yán fā de qián yán yìng kē jì qǐ yè.
“Nhiều tiến sĩ du học về nước dựa vào nền tảng ươm mạo của Khu Khai thác Phát triển Công nghiệp Công nghệ cao Quốc gia đã chung vốn hợp tác thành lập một doanh nghiệp công nghệ cứng mũi nhọn chuyên sâu về nghiên cứu chế tạo chip quang học cao cấp.”
Several overseas PhDs partnered up in the national high-tech zone to launch an enterprise dedicated to optical chip R&D.
深刻领悟“合伙”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ hé huǒ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “合伙” (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh - CÁP HOẢ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "合伙" (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “合伙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 合伙 (hé huǒ)
合伙 (hé huǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “合伙” có phiên âm Pinyin là “hé huǒ”, âm Hán Việt là “HỢP HOẢ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh” (tiếng Anh: to form a partnership, to partner up, partnership).
Chữ 合伙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “合伙” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.