和睦
Minh họa từ vựng 和睦
hé mù HÁN VIỆT: HOÀ MỤC

和睦: hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục

hòa thuận êm ấm thuận hòa hòa mục

Nghĩa tiếng Anh (English): harmonious, amicable, amity

Nét viết & luyện viết chữ 和睦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 和

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.” — Chữ HÒA (和) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Hòa 和 gồm hai phần: bên trái là Hòa (禾 - cây lúa nuôi sống con người về mặt vật chất), bên phải là Khẩu (口 - miệng ăn). Triết lý trị quốc và nhân sinh sâu sắc: Khi cây lúa đến được miệng của mọi tầng lớp nhân dân, ai ai cũng có cơm ăn áo mặc thì lòng người tự nhiên hòa thuận, thiên hạ thái bình, không còn tranh đoạt cướp bóc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

和
hé / huo / hè HÒA / HỌA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, cùng với, ôn hòa, hòa bình (hé); ấm áp, mềm mại (huo); phụ họa, họa thơ (hè)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 BỘ HÒA (Cây lúa non trĩu hạt, nguồn lương thực nuôi dưỡng sinh mệnh thể hài.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ăn no đủ, tiếng nói thuận thảo êm ấm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.”

Chữ HÒA (和) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Hòa 和 gồm hai phần: bên trái là Hòa (禾 - cây lúa nuôi sống con người về mặt vật chất), bên phải là Khẩu (口 - miệng ăn). Triết lý trị quốc và nhân sinh sâu sắc: Khi cây lúa đến được miệng của mọi tầng lớp nhân dân, ai ai cũng có cơm ăn áo mặc thì lòng người tự nhiên hòa thuận, thiên hạ thái bình, không còn tranh đoạt cướp bóc.

睦
mù MỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thân thiện, dễ mến, hòa bình

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ MỤC (睦): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 土 (THỔ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 和睦 (HOÀ MỤC: hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục).

Câu ví dụ với từ “和睦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

各民族像石榴籽一样紧紧抱在一起,共同构建互助友爱、其乐融融、繁荣发展的和睦大家庭。

Gè mín zú xiàng shí liú zǐ yī yàng jǐn jǐn bào zài yì qǐ, gòng tóng gòu jiàn hù zhù yǒu ài, qí lè róng róng, fán róng fā zhǎn de hé mù dà jiā tíng.

“Các dân tộc như những hạt lựu ôm chặt lấy nhau, cùng nhau xây đắp nên một đại gia đình hòa thuận tương trợ thương yêu, tràn ngập niềm vui và cùng nhau phồn vinh phát triển.”

All ethnic groups stay closely united like pomegranate seeds, building a harmonious big family of mutual support and shared prosperity.

Ví dụ #2

深刻领悟“和睦”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hé mù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “和睦” (hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục - HOÀ MỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "和睦" (hòa thuận, êm ấm, thuận hòa hòa mục) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “和睦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →