核实: xác minh, thẩm tra xác thực làm rõ
Nghĩa tiếng Anh (English): to verify, to check and confirm, verification
Nét viết & luyện viết chữ 核实
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hạt nhân, nguyên tử hạt nhân; hạt (trái cây: hé)
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).
Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
Câu ví dụ với từ “核实”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技伦理与学术监督委员会对收到的学术问题举报线索依法依规开展独立调查、全面严密核实第一手实验记录。
Guó jiā kē jì lún lǐ yǔ xué shù jiān dū wěi yuán huì duì shōu dào de xué shù wèn tí jǔ bào xiàn suǒ yī fǎ yī guī kāi zhǎn dú lì diào chá, quán miàn yán mì hé shí dì yī shǒu shí yàn jì lù.
“Hội đồng Giám sát Học thuật và Đạo đức Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đối với các manh mối tố giác vấn đề học thuật nhận được đã triển khai điều tra độc lập theo đúng quy định pháp luật, thẩm tra xác thực xác minh toàn diện chặt chẽ các bản ghi chép thực nghiệm ban đầu.”
The ethics committee conducted independent investigations to verify raw experimental logs rigorously.
Từ “核实” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn