核对: đối chiếu kiểm tra, rà soát kiểm tra đối chiếu
Nghĩa tiếng Anh (English): to verify, to check, to cross-check, to audit
Nét viết & luyện viết chữ 核对
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hạt nhân, nguyên tử hạt nhân; hạt (trái cây: hé)
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
đối với; đúng, chính xác; đôi, cặp
Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.”
Chữ ĐỐI (对) là chữ hội ý giản thể từ chữ ĐỐI (對) cổ, kết hợp giữa bộ HỰU (又 - bàn tay hành động) bên trái và bộ THỐN (寸 - quy tắc, chừng mực) bên phải. Hình ảnh bàn tay làm việc và ứng xử hoàn toàn khớp với khuôn phép, chuẩn mực đạo lý tạo nên nghĩa là đúng đắn, chính xác. Khi hai bên cùng hướng về nhau một cách cân xứng, chữ ĐỐI còn mang nghĩa là đối diện, đối thoại hoặc một cặp đôi.
Câu ví dụ với từ “核对”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在重大航天发射前最后倒计时阶段,测控工程师一丝不苟地对数万项遥测控制指令参数进行了多轮闭环核对。
Zài zhòng dà háng tiān fā shè qián zuì hòu dào jì shí jiē duàn, cè kòng gōng chéng shī yī sī bù gǒu dì duì shù wàn xiàng yáo cè kòng zhì zhǐ lìng cān shù jìn xíng le duō lún bì huán hé duì.
“Trong giai đoạn đếm ngược cuối cùng trước khi phóng tàu vũ trụ trọng đại, các kỹ sư trắc nghiệm điều khiển nghiêm cẩn tỉ mỉ tiến hành nhiều vòng đối chiếu kiểm tra rà soát kiểm tra khép kín đối với hàng vạn tham số khẩu lệnh điều khiển đo từ xa.”
In the final countdown before launch, engineers meticulously cross-checked tens of thousands of telemetry parameters.
Từ “核对” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 核对 (héduì)
核对 (héduì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “核对” có phiên âm Pinyin là “héduì”, âm Hán Việt là “HẠCH ĐỐI”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đối chiếu kiểm tra, rà soát kiểm tra đối chiếu” (tiếng Anh: to verify, to check, to cross-check, to audit).
Chữ 核对 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “核对” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.