报仇 Phồn thể: 報仇
Minh họa từ vựng 报仇 (bào chóu)
bào chóu HÁN VIỆT: BÁO CỪU

报仇: báo thù, rửa hận, trả thù

báo thù rửa hận trả thù

Nghĩa tiếng Anh (English): to avenge, to take revenge

Nét viết & luyện viết chữ 报仇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 报

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.” — Chữ BÁO (报 - phồn thể 報) là chữ hội ý. Ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ HẠNH (幸) và chữ PHỤC (𠬝 - bàn tay ấn người có tội quỳ xuống), nghĩa gốc là xét xử đúng tội và công bố phán quyết. Sang chữ giản thể, phần bên trái chuyển thành bộ THỦ (扌 - bàn tay) kết hợp với phần bên phải (卩 + 又), mang ý nghĩa dùng đôi tay trao trả tương xứng (BÁO ĐÁP) và truyền đi những tin tức rộng rãi cho mọi người (BÁO CÁO, BÁO CHỈ - tờ báo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

报
bào BÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 THỦ (TAY GẢY) (Bàn tay cầm giữ, trao gửi thông tin hoặc thực thi công lý.) 𠬝 PHỤC (TIẾT 卩 + HỰU 又) (Bàn tay (又) giữ người đang quỳ (卩) để xét xử và tuyên đọc phán quyết.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”

Chữ BÁO (报 - phồn thể 報) là chữ hội ý. Ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ HẠNH (幸) và chữ PHỤC (𠬝 - bàn tay ấn người có tội quỳ xuống), nghĩa gốc là xét xử đúng tội và công bố phán quyết. Sang chữ giản thể, phần bên trái chuyển thành bộ THỦ (扌 - bàn tay) kết hợp với phần bên phải (卩 + 又), mang ý nghĩa dùng đôi tay trao trả tương xứng (BÁO ĐÁP) và truyền đi những tin tức rộng rãi cho mọi người (BÁO CÁO, BÁO CHỈ - tờ báo).

仇
chóu CỪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thù, thù hằn, mối thù oán hận

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ CỪU (仇): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 报仇 (BÁO CỪU: báo thù, rửa hận, trả thù).

Câu ví dụ với từ “报仇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在波澜壮阔的全民族抗战岁月中,无数爱国将士抱着为牺牲战友报仇与保家卫国的必胜信念英勇杀敌。

Zài bō lán zhuàng kuò de quán mín zú kàng zhàn suì yuè zhōng, wú shù ài guó jiàng shì bào zhe wèi xī shēng zhàn yǒu bào chóu yǔ bǎo jiā wèi guó de bì shèng xìn niàn yīng yǒng shā dí.

“Trong những năm tháng kháng chiến toàn dân tộc hào hùng, biết bao tướng sĩ yêu nước ôm ấp niềm tin tất thắng báo thù cho các đồng đội đã hy sinh và bảo vệ quê hương đất nước đã anh dũng tiêu diệt quân thù.”

During the War of Resistance, countless patriotic soldiers fought bravely to avenge fallen comrades and defend the homeland.

Ví dụ #2

深刻领悟“报仇”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bào chóu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “报仇” (báo thù, rửa hận, trả thù - BÁO CỪU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "报仇" (báo thù, rửa hận, trả thù) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “报仇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 报仇 (bào chóu)

报仇 (bào chóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “报仇” có phiên âm Pinyin là “bào chóu”, âm Hán Việt là “BÁO CỪU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “báo thù, rửa hận, trả thù” (tiếng Anh: to avenge, to take revenge).

Chữ 报仇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “报仇” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-07-28T22:27:36+07:00