豹: báo, con báo (báo tuyết, báo hoa mai)
Nghĩa tiếng Anh (English): leopard, panther
Nét viết & luyện viết chữ 豹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁO (豹): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 10 nét, thành phần: 豸 (TRĨ) + 勹 (BAO).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
báo, con báo (báo tuyết, báo hoa mai)
Chữ BÁO (豹): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 10 nét, thành phần: 豸 (TRĨ) + 勹 (BAO).
Câu ví dụ với từ “豹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家公园生态监测红外相机高清记录下了野生雪豹在雪山悬崖峭壁间敏捷跃迁巡视领地的珍贵野生影像。
Guó jiā gōng yuán shēng tài jiān cè hóng wài xiàng jī gāo qīng jì lù xià le yě shēng xuě bào zài xuě shān xuán yá qiào bì jiān mǐn jié yuè qiān xún shì lǐng dì de zhēn guì yě shēng yǐng xiàng.
“Máy ảnh hồng ngoại quan trắc sinh thái Công viên Quốc gia đã ghi lại độ nét cao những thước phim hình ảnh quý giá về loài báo tuyết báo hoang dã đang thoăn thoắt nhảy vọt tuần tra lãnh địa giữa vách đá cheo leo núi tuyết.”
Infrared cameras captured rare footage of wild snow leopards leaping across cliffs in the national park.
Từ “豹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 豹 (bào)
豹 (bào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “豹” có phiên âm Pinyin là “bào”, âm Hán Việt là “BÁO”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “báo, con báo (báo tuyết, báo hoa mai)” (tiếng Anh: leopard, panther).
Chữ 豹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “豹” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 豸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.