保鲜 Phồn thể: 保鮮
Minh họa từ vựng 保鲜
bǎoxiān HÁN VIỆT: BẢO TIÊN

保鲜: bảo quản tươi, giữ tươi ngon

bảo quản tươi giữ tươi ngon

Nghĩa tiếng Anh (English): to keep fresh, fresh-keeping, preservation

Nét viết & luyện viết chữ 保鲜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 保

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

保
bǎo BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).

鲜
xiān / xiǎn TIÊN / THIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tươi ngon, tươi sáng, vị ngọt umami (xiān); ít ỏi, hiếm có (xiǎn)

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).

Câu ví dụ với từ “保鲜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型生物纳米涂膜气调物理保鲜技术有效延长了高端特色热带水果的常温货架储运寿命,有力赋能乡村振兴。

Xīn xíng shēng wù nà mǐ tú mó qì diào wù lǐ bǎo xiān jì shù yǒu xiào yán cháng le gāo duān tè sè rè dài shuǐ guǒ de cháng wēn huò jià chǔ yùn shòu mìng, yǒu lì fù néng xiāng cūn zhèn xīng.

“Công nghệ bảo quản tươi giữ tươi vật lý điều hòa khí quyển màng phủ nano sinh học kiểu mới đã kéo dài hiệu quả tuổi thọ lưu kho vận chuyển ở nhiệt độ thường của các loại trái cây nhiệt đới đặc sắc cao cấp, tiếp sức mạnh mẽ cho chấn hưng nông thôn.”

Bio-nano fresh-keeping technologies extended the shelf life of tropical fruits, empowering rural revitalization.

Từ “保鲜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →