保暖
Minh họa từ vựng 保暖 (bǎonuǎn)
bǎonuǎn HÁN VIỆT: BẢO NOÃN

保暖: giữ ấm, giữ nhiệt, chống rét

giữ ấm giữ nhiệt chống rét

Nghĩa tiếng Anh (English): to keep warm, warm-keeping, thermal insulation

Nét viết & luyện viết chữ 保暖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 保

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

保
bǎo BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).

暖
nuǎn NOÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).

Câu ví dụ với từ “保暖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

极地科考队特制科考服选用了完全自主研发的新一代气凝胶轻量化保暖隔热面料,能在零下五十度极寒中强效锁温。

Jí dì kē kǎo duì tè zhì kē kǎo fú xuǎn yòng le wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài qì níng jiāo qīng liàng huà bǎo nuǎn gé rè miàn liào, néng zài líng xià wǔ shí dù jí hán zhōng qiáng xiào suǒ wēn.

“Bộ quần áo khảo sát khoa học chuyên dụng của Đội Khảo sát Vực cực lựa chọn chất liệu vải cách nhiệt giữ ấm giữ nhiệt siêu nhẹ aerogel thế hệ mới do nước nhà tự chủ nghiên cứu phát triển hoàn toàn, có thể khóa nhiệt mạnh mẽ trong giá rét âm 50 độ.”

Polar expedition suits use domestic aerogel fabrics, locking in heat effectively in minus-50-degree cold.

Từ “保暖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 保暖 (bǎonuǎn)

保暖 (bǎonuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “保暖” có phiên âm Pinyin là “bǎonuǎn”, âm Hán Việt là “BẢO NOÃN”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giữ ấm, giữ nhiệt, chống rét” (tiếng Anh: to keep warm, warm-keeping, thermal insulation).

Chữ 保暖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “保暖” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2024-06-25T21:31:07+07:00