保重
Minh họa từ vựng 保重
bǎo zhòng HÁN VIỆT: BẢO TRỌNG

保重: bảo trọng, giữ gìn sức khỏe

bảo trọng giữ gìn sức khỏe

Nghĩa tiếng Anh (English): to take care of oneself (used when parting)

Nét viết & luyện viết chữ 保重

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 保

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

保
bǎo BẢO

bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
重
zhòng / chóng TRỌNG / TRÙNG

nặng, quan trọng, coi trọng (zhòng); lặp lại, làm lại từ đầu (chóng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”

Câu ví dụ với từ “保重”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在高原科考队奔赴无人区腹地开展艰苦科考作业前,基地同志们深情握手致意,嘱咐大家千万保重身体。

Zài gāo yuán kē kǎo duì bēn fù wú rén qū fù dì kāi zhǎn jiān kǔ kē kǎo zuò yè qián, jī dì tóng zhì men shēn qíng wò shǒu zhì yì, zhǔ fù dà jiā qiān wàn bǎo zhòng shēn tǐ.

“Trước khi đội khảo sát khoa học cao nguyên lên đường tiến sâu vào vùng lõi không người để triển khai công tác khảo sát gian nan, các đồng chí tại căn cứ đã bắt tay ân cần lưu luyến, căn dặn mọi người muôn vàn lần phải bảo trọng sức khỏe.”

Before the expedition headed into uninhabited heartlands, colleagues held hands warmly, urging them to take good care of themselves.

Ví dụ #2

深刻领悟“保重”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bǎo zhòng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “保重” (bảo trọng, giữ gìn sức khỏe - BẢO TRÙNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "保重" (bảo trọng, giữ gìn sức khỏe) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “保重” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →