Sơ cấp 1 • Nền tảng nhập môn • 506 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 506 Từ Vựng HSK 1 (Chuẩn HSK 3.0)

Nắm vững nhóm từ vựng giao tiếp căn bản nhất: chào hỏi, số đếm, gia đình, thời gian, ăn uống và sinh hoạt hằng ngày. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 1:
Từ loại HSK 1:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 506 thẻ từ vựng HSK 1 (Chuẩn Hanban)
#121 HSK 1 Danh từ

这首旋律优美动听的中国传统民歌唱出了人们对美好幸福生活的无限赞美。

Zhè shǒu xuán lǜ yōu měi dòng tīng de zhōng guó chuán tǒng mín gē chàng chū le rén men duì měi hǎo xìng fú shēng huó de wú xiàn zàn měi.

“Bài hát ca khúc dân ca truyền thống Trung Hoa có giai điệu êm ái tươi đẹp này đã cất lên lời ca ngợi vô bờ bến của con người đối với cuộc sống hạnh phúc tốt đẹp.”

#125 HSK 5 Danh từ
工人
gōng rén CÔNG NHÂN

công nhân, người thợ

worker, workman

在重大基础设施建设一线,千千万万朴实无华的产业工人用辛勤汗水铸就了大国重器的雄伟丰碑。

Zài zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè yī xiàn, qiān qiān wàn wàn pǔ shí wú huá de chǎn yè gōng rén yòng xīn qín hàn shuǐ zhù jiù le dà guó zhòng qì de xióng wěi fēng bēi.

“Nơi tuyến đầu xây dựng hạ tầng cơ sở trọng điểm, hàng vạn người công nhân công nghiệp chất phác bình dị đã dùng mồ hôi công sức đúc kết nên những tượng đài kỳ tích tráng lệ của đất nước.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#130 HSK 1 Danh từ
国
guó QUỐC

quốc gia, đất nước, tổ quốc

country, nation, state

我们要弘扬爱国主义精神,把个人的奋斗融入强国建设的伟大事业之中。

Wǒ men yào hóng yáng ài guó zhǔ yì jīng shén, bǎ gè rén de fèn dòu róng rù qiáng guó jiàn shè de wěi dà shì yè zhī zhōng.

“Chúng ta cần hoằng dương tinh thần chủ nghĩa yêu nước, hòa nhập sự phấn đấu của bản thân vào sự nghiệp vĩ đại xây dựng đất nước quốc gia giàu mạnh.”

Bộ: 囗 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#132 HSK 1 Danh từ
国外
guówài QUỐC NGOẠI

nước ngoài, ở ngoài nước

abroad, overseas, foreign countries

许多在国外留学深造的青年学者学成后毅然归国,投身国家前沿科学攻关。

Xǔ duō zài guó wài liú xué shēn zào de qīng nián xué zhě xué chéng hòu yì rán guī guó, tóu shēn guó jiā qián yán kē xué gōng guān.

“Rất nhiều học giả trẻ tuổi du học tu nghiệp ở nước ngoài sau khi tốt nghiệp đã kiên quyết trở về nước, cống hiến cho các trận đánh khoa học tiên phong của đất nước.”

Bộ: 囗 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#136 HSK 1 Liên từ
还有
háiyǒu HOÀN HỮU

còn có, ngoài ra còn

furthermore, in addition, also, there is still

今天参加座谈会的除了青年科研骨干,还有来自各高校的多位资深教授。

Jīn tiān cān jiā zuò tán huì de chú le qīng nián kē yán gǔ gàn, hái yǒu lái zì gè gāo xiào de duō wèi zī shēn jiào shòu.

“Những người tham gia buổi tọa đàm hôm nay ngoài các cán bộ nghiên cứu khoa học cốt cán trẻ tuổi, còn có nhiều vị giáo sư kỳ cựu đến từ các trường đại học.”

Bộ: 月 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#139 HSK 1 Danh từ
汉字
hànzì HÁN TỰ

chữ Hán, chữ Trung Quốc

Chinese characters, Hanzi

汉字是中华文明的重要载体,每一个汉字的笔画结构都蕴含着深厚的文化底蕴。

Hàn zì shì zhōng huá wén míng de zhòng yào zài tǐ, měi yí gè hàn zì de bǐ huà jié gòu dōu yùn hán zhe shēn hòu de wén huà dǐ yùn.

“Chữ Hán là phương tiện chuyên chở quan trọng của nền văn minh Trung Hoa, từng kết cấu nét bút của mỗi một chữ Hán đều ẩn chứa bề dày văn hóa sâu sắc.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#142 HSK 1 Tính từ
好看
hǎokàn HẢO KHÁN

đẹp mắt, ưa nhìn, hay (phim/sách)

good-looking, nice, attractive, interesting (to read/watch)

这部新上映的国产科幻电影情节紧凑、特效震撼,非常好看精彩。

Zhè bù xīn shàng yìng de guó chǎn kē huàn diàn yǐng qíng jié jǐn còu, tè xiào zhèn hàn, fēi cháng hǎo kàn jīng cǎi.

“Bộ phim điện ảnh khoa học viễn tưởng mới ra rạp này tình tiết chặt chẽ, kỹ xảo chấn động, vô cùng hay đẹp mắt và đặc sắc.”

Bộ: 女 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#144 HSK 1 Tính từ
好玩儿
hǎowánr HẢO NGOẠN NHI

vui, thú vị, hấp dẫn lôi cuốn

fun, interesting, amusing

科技馆里的航天互动体验项目既能增长科学知识又好玩儿,深受小朋友们的欢迎。

Kē jì guǎn lǐ de háng tiān hù dòng tǐ yàn xiàng mù jì néng zēng zhǎng kē xué zhī shí yòu hǎo wán ér, shēn shòu xiǎo péng yǒu men de huān yíng.

“Các hạng mục trải nghiệm tương tác hàng không vũ trụ trong Nhà Triển lãm Khoa học Kỹ thuật vừa nâng cao kiến thức khoa học lại vừa rất vui thú vị, được các bạn nhỏ vô cùng yêu thích đón nhận.”

Bộ: 女 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#147 HSK 1 Động từ
和
hé / huo / hè HÒA / HỌA

và, cùng với, ôn hòa, hòa bình (hé); ấm áp, mềm mại (huo); phụ họa, họa thơ (hè)

and, with, peace, gentle (hé); warm, soft (huo); to echo, respond in singing (hè)

我和弟弟周末常去图书馆看书。

Wǒ hé dìdi zhōumò cháng qù túshūguǎn kàn shū.

“[hé - Liên từ / Giới từ / Tính từ] Tôi và em trai cuối tuần thường đến thư viện đọc sách.”

#149 HSK 1 Danh từ
后
hòu HẬU

sau, phía sau; sau khi

back, behind, rear, after, later

在完成当天的实验数据分析后,科研团队立刻组织召开了总结研讨会。

Zài wán chéng dàng tiān de shí yàn shù jù fēn xī hòu, kē yán tuán duì lì kè zǔ zhī zhào kāi le zǒng jié yán tǎo huì.

“Sau khi hoàn thành việc phân tích số liệu thực nghiệm trong ngày, nhóm nghiên cứu khoa học ngay lập tức tổ chức cuộc họp thảo luận tổng kết.”

#150 HSK 1 Danh từ
后边
hòubian HẬU BIÊN

phía sau, đằng sau

behind, at the back

教学楼后边有一片幽静的竹林,是同学们课后背诵诗文和休息的好地方。

Jiào xué lóu hòu biān yǒu yī piàn yōu jìng de zhú lín, shì tóng xué men kè hòu bèi sòng shī wén hé xiū xī de hǎo dì fāng.

“Phía sau đằng sau tòa nhà giảng đường có một rặng trúc thanh tịnh, là nơi tuyệt vời để các bạn học sinh học thuộc thơ văn và nghỉ ngơi sau giờ học.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 1 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 1 bao gồm 506 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 1? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.