孩子: đứa trẻ
Nghĩa tiếng Anh (English): child, kid
Nét viết & luyện viết chữ 孩子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái có chữ TỬ (子) con Bên phải chữ HỢI (亥) vuông tròn ghép đôi Trẻ thơ cất tiếng khóc cười Mầm non khôn lớn rạng ngời tương lai.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đứa trẻ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có chữ TỬ (子) con Bên phải chữ HỢI (亥) vuông tròn ghép đôi Trẻ thơ cất tiếng khóc cười Mầm non khôn lớn rạng ngời tương lai.”
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Câu ví dụ với từ “孩子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
孩子们在公园里玩。
Háizimen zài gōngyuán lǐ wán.
“Bọn trẻ đang chơi trong công viên.”
The children are playing in the park.
孩子们在草地上快乐地跑来跑去。
Háizimen zài cǎodì shang kuàilè de pǎo lái pǎo qù.
“Bọn trẻ con đang vui vẻ chạy nhảy trên bãi cỏ.”
The children are running around happily on the lawn.
Từ “孩子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn