好玩儿: vui, thú vị, hấp dẫn lôi cuốn
Nghĩa tiếng Anh (English): fun, interesting, amusing
Nét viết & luyện viết chữ 好玩儿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)
Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”
chơi
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC lành sáng ánh gương, Bên phải chữ NGUYÊN nét tỏ tường. Nâng niu ngắm ngọc lòng vui thú, Du NGOẠN vui chơi khắp nẻo đường.”
trẻ em, con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”
Câu ví dụ với từ “好玩儿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科技馆里的航天互动体验项目既能增长科学知识又好玩儿,深受小朋友们的欢迎。
Kē jì guǎn lǐ de háng tiān hù dòng tǐ yàn xiàng mù jì néng zēng zhǎng kē xué zhī shí yòu hǎo wán ér, shēn shòu xiǎo péng yǒu men de huān yíng.
“Các hạng mục trải nghiệm tương tác hàng không vũ trụ trong Nhà Triển lãm Khoa học Kỹ thuật vừa nâng cao kiến thức khoa học lại vừa rất vui thú vị, được các bạn nhỏ vô cùng yêu thích đón nhận.”
Interactive aerospace exhibits in the science museum are both educational and fun, widely welcomed by children.
Từ “好玩儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn