后边: phía sau, đằng sau
Nghĩa tiếng Anh (English): behind, at the back
Nét viết & luyện viết chữ 后边
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sau, phía sau; sau khi
Câu thơ nhớ chữ: “Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”
bên, cạnh, phía; biên giới
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trong có chữ LỰC (力) cường Bên ngoài QUAI XƯỚC (辶) dặm trường bước đi Bên trái, bên phải khắc ghi Biên cương bờ cõi kiên trì giữ yên.”
Câu ví dụ với từ “后边”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
教学楼后边有一片幽静的竹林,是同学们课后背诵诗文和休息的好地方。
Jiào xué lóu hòu biān yǒu yī piàn yōu jìng de zhú lín, shì tóng xué men kè hòu bèi sòng shī wén hé xiū xī de hǎo dì fāng.
“Phía sau đằng sau tòa nhà giảng đường có một rặng trúc thanh tịnh, là nơi tuyệt vời để các bạn học sinh học thuộc thơ văn và nghỉ ngơi sau giờ học.”
Behind the teaching building lies a tranquil bamboo grove, a great spot for students to recite poems and relax.
Từ “后边” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn