HSK1
Sơ cấp 1 • Nền tảng nhập môn • 506 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 506 Từ Vựng HSK 1 (Chuẩn HSK 3.0)

Nắm vững nhóm từ vựng giao tiếp căn bản nhất: chào hỏi, số đếm, gia đình, thời gian, ăn uống và sinh hoạt hằng ngày. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 1:
Từ loại HSK 1:
Đang hiển thị 481–506 trong tổng số 506 thẻ từ vựng HSK 1 (Chuẩn Hanban)
#482 HSK 1 Danh từ
中
zhōng TRUNG

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

middle, center, within, among, China

在漫长曲折的科研探索道路中,我们必须始终坚守初心、勇往直前。

Zài màn cháng qū zhé de kē yán tàn suǒ dào lù zhōng, wǒ men bì xū shǐ zhōng jiān shǒu chū xīn, yǒng wǎng zhí qián.

“Trong con đường tìm tòi thám hiểm nghiên cứu khoa học quanh co dài đằng đẵng, chúng ta bắt buộc phải luôn luôn kiên định sơ tâm, dũng cảm tiến lên phía trước.”

Bộ: 丨 • 8 nét • 30/03/2014
Nét viết & Chiết tự
#483 HSK 1 Danh từ
中国
Zhōng guó TRUNG QUỐC

Trung Quốc

China

我想去中国学习汉语。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.

“Tôi muốn đến Trung Quốc học tiếng Trung.”

Bộ: 丨 • 18 nét • 13/06/2021
Nét viết & Chiết tự
#487 HSK 1 Danh từ
中学
zhōngxué TRUNG HỌC

trường trung học, trường cấp hai/cấp ba

middle school, secondary school, high school

他经常回到母校中学看望恩师,并为学弟学妹们作励志求学与科技报国的主题分享。

Tā jīng cháng huí dào mǔ xiào zhōng xué kàn wàng ēn shī, bìng wèi xué dì xué mèi men zuò lì zhì qiú xué yǔ kē jì bào guó de zhǔ tí fēn xiǎng.

“Anh ấy thường xuyên trở về trường trung học trường cũ thăm lại các thầy cô giáo cũ, và có buổi chia sẻ chủ đề về học tập truyền cảm hứng và cống hiến cho Tổ quốc bằng khoa học cho các thế hệ đàn em.”

Bộ: 丨 • 20 nét • 02/11/2020
Nét viết & Chiết tự
#495 HSK 1 Danh từ

他把写满学习笔记的本子整齐地放进书包里,准备去图书馆自习。

Tā bǎ xiě mǎn xué xí bǐ jì de běn zi zhěng qí dì fàng jìn shū bāo lǐ, zhǔn bèi qù tú shū guǎn zì xí.

“Anh ấy cất cuốn sổ tay chiếc vở ghi đầy ghi chú học tập ngay ngắn vào trong cặp sách, chuẩn bị đi tới thư viện tự học.”

Bộ: 子 • 11 nét • 10/05/2013
Nét viết & Chiết tự
#497 HSK 1 Động từ
走路
zǒulù TẨU LỘ

đi bộ, bước đi

to walk, to go on foot

每天坚持早晚走路散步半小时,是一种既环保又极其健康的绿色低碳生活方式。

Měi tiān jiān chí zǎo wǎn zǒu lù sàn bù bàn xiǎo shí, shì yī zhǒng jì huán bǎo yòu jí qí jiàn kāng de lǜ sè dī tàn shēng huó fāng shì.

“Mỗi ngày kiên trì đi bộ dạo bộ nửa tiếng vào sáng sớm và buổi tối là một lối sống xanh ít phát thải carbon vừa bảo vệ môi trường lại vừa cực kỳ lành mạnh tốt cho sức khỏe.”

Bộ: 走 • 25 nét • 11/11/2021
Nét viết & Chiết tự
#501 HSK 1 Danh từ
昨天
zuó tiān TẠC THIÊN

hôm qua

yesterday

昨天我去了医院。

Zuótiān wǒ qù le yīyuàn.

“Hôm qua tôi đã đi bệnh viện.”

Bộ: 日 • 21 nét • 20/06/2025
Nét viết & Chiết tự
#505 HSK 1 Động từ
坐下
zuòxia TOẠ HẠ

ngồi xuống

to sit down

讲座开始前,全场听众依次在指定区域安静地坐下,秩序井然。

Jiǎng zuò kāi shǐ qián, quán chǎng tīng zhòng yī cì zài zhǐ dìng qū yù ān jìng dì zuò xià, zhì xù jǐng rán.

“Trước khi buổi tọa đàm bắt đầu, toàn thể quý thính giả trong hội trường lần lượt ngồi xuống một cách trật tự trong khu vực được chỉ định, nền nếp ngăn nắp.”

Bộ: 土 • 18 nét • 03/04/2021
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 1 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 1 bao gồm 506 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 1? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.