Sơ cấp 1 • Nền tảng nhập môn • 506 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 506 Từ Vựng HSK 1 (Chuẩn HSK 3.0)

Nắm vững nhóm từ vựng giao tiếp căn bản nhất: chào hỏi, số đếm, gia đình, thời gian, ăn uống và sinh hoạt hằng ngày. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 1:
Từ loại HSK 1:
Đang hiển thị 1–30 trong tổng số 506 thẻ từ vựng HSK 1 (Chuẩn Hanban)
#4 HSK 1 Danh từ
爸
bà BÁ

bố, ba, cha

father, dad

我爸每天早晨都会去公园慢跑半小时,身体非常硬朗。

Wǒ bà měi tiān zǎo chén dū huì qù gōng yuán màn pǎo bàn xiǎo shí, shēn tǐ fēi cháng yìng lǎng.

“Bố tôi mỗi sáng sớm đều đi công viên chạy bộ chậm nửa tiếng, sức khỏe rất dẻo dai khỏe mạnh.”

#8 HSK 1 Danh từ
白天
báitiān BẠCH THIÊN

ban ngày

daytime, day

白天这里是一座繁忙的图书馆,到了夜晚周围就变得格外安静。

Bái tiān zhè lǐ shì yī zuò fán máng de tú shū guǎn, dào le yè wǎn zhōu wéi jiù biàn dé gé wài ān jìng.

“Ban ngày nơi đây là một thư viện bận rộn tấp nập, đến đêm xung quanh liền trở nên vô cùng yên tĩnh.”

Bộ: 白 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 1 Danh từ
半年
bànnián BÁN NIÊN

nửa năm, sáu tháng

half a year, six months

经过半年的刻苦学习,他的中文日常交流水平有了显著的提高。

Jīng guò bàn nián de kè kǔ xué xí, tā de zhōng wén rì cháng jiāo liú shuǐ píng yǒu le xiǎn zhù de tí gāo.

“Trải qua nửa năm học tập chăm chỉ cần mẫn, trình độ giao tiếp tiếng Trung hàng ngày của anh ấy đã tiến bộ rõ rệt.”

Bộ: 干 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 1 Danh từ
半天
bàntiān BÁN THIÊN

nửa ngày; hồi lâu (thời gian dài)

half a day, a long time

他在书店里转了大半天,终于找到了那本一直想买的中文词典。

Tā zài shū diàn lǐ zhuǎn le dà bàn tiān, zhōng yú zhǎo dào le nà běn yì zhí xiǎng mǎi de zhōng wén cí diǎn.

“Anh ấy đi dạo trong hiệu sách suốt hơn nửa ngày, cuối cùng đã tìm được cuốn từ điển tiếng Trung mà mình luôn muốn mua.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 1 Động từ
帮
bāng BANG

giúp, giúp đỡ

to help, to assist

你能帮我把这几本参考书拿到教室去吗?谢谢!

Nǐ néng bāng wǒ bǎ zhè jǐ běn cān kǎo shū ná dào jiào shì qù ma? xiè xiè!

“Bạn có thể giúp tôi mang mấy cuốn sách tham khảo này vào phòng học được không? Cảm ơn bạn!”

Bộ: 巾 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ
包子
bāo zi BAO TỬ

bánh bao

steamed stuffed bun (baozi)

清晨路过老字号早点铺,刚出笼热气腾腾、皮薄馅多的小笼包子香气四溢,让人食欲大开。

Qīng chén lù guò lǎo zì hào zǎo diǎn pù, gāng chū lóng rè qì téng téng, pí báo xiàn duō de xiǎo lóng bāo zi xiāng qì sì yì, ràng rén shí yù dà kāi.

“Sáng sớm đi ngang qua quán ăn sáng gia truyền, những xửng bánh bao nhỏ nóng hổi vừa ra lò vỏ mỏng nhiều nhân thơm nức mũi khiến ai nấy đều cồn cào thèm ăn.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 1 Danh từ
杯
bēi BÔI

cốc, ly, tách (nước/trà); cái chén

cup, glass, classifier for drinks

工作累了的时候,喝一杯热茶能让人感到非常放松舒畅。

Gōng zuò lèi le de shí hòu, hē yī bēi rè chá néng ràng rén gǎn dào fēi cháng fàng sōng shū chàng.

“Những lúc làm việc mệt mỏi, uống một ly tách trà nóng có thể khiến con người cảm thấy vô cùng thư thái dễ chịu.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 1 Danh từ
北边
běibian BẮC BIÊN

phía bắc, hướng bắc

north side, north

学校的图书馆位于校园北边,环境幽静,非常适合自习。

Xué xiào de tú shū guǎn wèi yú xiào yuán běi biān, huán jìng yōu jìng, fēi cháng shì hé zì xí.

“Thư viện của trường nằm ở phía bắc khuôn viên trường, môi trường thanh tịnh yên tĩnh, rất thích hợp để tự học.”

Bộ: 匕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 1 Danh từ
本子
běnzi BẢN TỬ

vở, cuốn sổ tay ghi chép

notebook, exercise book

他习惯把每天学到的新汉字和优美句子工整地记在这个小本子上。

Tā xí guàn bǎ měi tiān xué dào de xīn hàn zì hé yōu měi jù zi gōng zhěng dì jì zài zhè ge xiǎo běn zi shàng.

“Anh ấy có thói quen ghi chép cẩn thận ngay ngắn những chữ Hán mới và câu văn hay học được mỗi ngày vào cuốn sổ tay nhỏ này.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#27 HSK 1 Đại từ
别的
biéde BIỆT ĐÍCH

cái khác, người khác, điều khác

other, another, else

除了这本教材,你还需要借阅别的汉语学习资料吗?

Chú le zhè běn jiào cái, nǐ hái xū yào jiè yuè bié de hàn yǔ xué xí zī liào ma?

“Ngoài cuốn giáo trình này ra, bạn có cần mượn thêm tài liệu học tiếng Hán nào khác nữa không?”

Bộ: 刀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#29 HSK 1 Danh từ
病
bìng BỆNH

bệnh, bệnh tật; bị ốm

disease, illness, sickness, to fall ill

生病了就要及时去医院检查并按时吃药,千万不能硬撑。

Shēng bìng le jiù yào jí shí qù yī yuàn jiǎn chá bìng àn shí chī yào, qiān wàn bù néng yìng chēng.

“Bị ốm bị bệnh thì phải kịp thời đi bệnh viện khám và uống thuốc đúng giờ, tuyệt đối không được gắng gượng chịu đựng.”

#30 HSK 1 Danh từ
病人
bìngrén BỆNH NHÂN

bệnh nhân, người bệnh

patient, sick person

白衣天使们日夜坚守病房,悉心照料着每一位住院病人的康复。

Bái yī tiān shǐ men rì yè jiān shǒu bìng fáng, xī xīn zhào liào zhe měi yī wèi zhù yuàn bìng rén de kāng fù.

“Những thiên thần áo trắng ngày đêm túc trực phòng bệnh, tận tình chăm sóc sự hồi phục sức khỏe của từng bệnh nhân người bệnh nằm viện.”

Bộ: 疒 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 1 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 1 bao gồm 506 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 1? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.