还 Phồn thể: 還
Minh họa từ vựng 还
hái / huán HÁN VIỆT: HOÀN

还: vẫn, còn, hơn nữa (hái); trả lại, hoàn trả (huán)

vẫn còn hơn nữa (hái) trả lại hoàn trả (huán)

Nghĩa tiếng Anh (English): still, yet, also (hái); to return, to give back (huán)

Nét viết & luyện viết chữ 还

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 还

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

还
hái / huán HOÀN

vẫn, còn, hơn nữa (hái); trả lại, hoàn trả (huán)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.”

Câu ví dụ với từ “还”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他还在睡觉,你明天再来吧。

Tā hái zài shuìjiào, nǐ míngtiān zài lái ba.

“[hái - Phó từ] Anh ấy vẫn đang ngủ, ngày mai bạn lại đến nhé.”

He is still sleeping.

Ví dụ #2

我明天把借你的书还给你。

Wǒ míngtiān bǎ jiè nǐ de shū huán gěi nǐ.

“[huán - Động từ] Ngày mai tôi sẽ trả lại cuốn sách đã mượn cho bạn.”

Although it's very late, he is still studying.

Từ “还” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →